Audi A3: 1.4 TFSI

Audi A3 1.4 TFSI
Audi A3 1.4 TFSI
8.4/10 điểm (49 lượt)
Giá bán 1 tỷ 500
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1398 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,41
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 110 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2637 mm
Dung tích nhiên liệu 54.9 L
Chi tiết động cơ 110 kW, 350 Nm, 1398 cc

Giá lăn bánh A3 1.4 TFSI tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.500.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 150.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 22.500.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.675.780.700 đ

Đánh giá

A3 1.4 TFSI sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 500 triệu.

Giá xe Audi A3 1.4 TFSI: Giá niêm yết của A3 1.4 TFSI là 1 tỷ 500 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Audi.

Phiên bản khác: A3 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.41L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1398
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 4500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 1600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình54,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.554Chiều rộng:1.956Chiều dài cơ sở:2.637Chiều dài:4.313Chiều cao:1.426Chiều rông bánh sau:1.526

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1398
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải7-Spd S tronic Dual-Clutch Automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4313 mm
Chiều rộng1956 mm
Chiều cao1426 mm
Chiều dài cơ sở2637 mm
Chiều rộng cơ sở trước1554 mm
Chiều rộng cơ sở sau1526 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1549.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải7-Spd S tronic Dual-Clutch Automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1398
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/4500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/1600
Tỉ số nén9.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.41
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị7.84
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp225/40R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

A3 1.4 TFSI

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.500.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

A3 1.0 TFSI

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.360.000.000 VND

Hoàn lại 140 triệu

Đối thủ xe Audi A3 1.4 TFSI

Mercedes-Benz A200 1.6 AT
1 tỷ 339 triệu
Honda Civic 1.8E
729 triệu
BMW 218i Gran Tourer
1 tỷ 249 triệu
BMW M3 3.0 I6
3 tỷ 790 triệu
Mercedes-AMG CLA 45 4Matic
2 tỷ 329 triệu
Subaru WRX Sti 2.5 Limited
1 tỷ 920 triệu

Nhận xét của bạn về Audi A3

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Audi A3 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Audi A3 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

29.709.466 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Audi A3?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Audi A3 1.4 TFSI

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 724 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 685 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 675 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 675 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 675 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 675 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 705 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 675 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Audi A3

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Audi

Sắp bán
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q8
    4 tỷ 500
  • A7
    2 tỷ 500 - 3 tỷ 800