Audi A4 2.0 TFSI S tronic

Audi A4 2.0 TFSI S tronic 2020
Audi A4 2.0 TFSI S tronic
8.4/10 điểm (37 lượt)
Giá bán: 1.695.000.000 đ

Tổng quan về A4 2.0 TFSI S tronic

Giá bán 1 tỷ 695
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1984 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,72
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 140 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2819.4 mm
Dung tích nhiên liệu 57.9 L
Chi tiết động cơ 140 kW, 320 Nm, 1984 cc

Giá xe lăn bánh A4 2.0 TFSI S tronic tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.695.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 169.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.867.780.700 đ

Giới thiệu A4 2.0 TFSI S tronic

A4 2.0 TFSI S tronic sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 695 triệu.

Giá xe Audi A4 2.0 TFSI S tronic: Giá niêm yết của A4 2.0 TFSI S tronic là 1 tỷ 695 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Audi.

Phiên bản khác: A4 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của A4 2.0 TFSI S tronic

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1984
Công suất tối đa (kW@rpm)140 kW @ 4200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)320 Nm @ 1450 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình57,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của A4 2.0 TFSI S tronic

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của A4 2.0 TFSI S tronic

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1984
Chi tiết động cơTFSI
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải7-speed automated manual

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4762.5 mm
Chiều rộng2021.8 mm
Chiều cao1427.5 mm
Chiều dài cơ sở2819.4 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1549.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTFSI
Bộ truyền tải7-speed automated manual
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1984
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)140/4200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)320/1450
Tỉ số nén11.7
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị6.72
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/40R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa19
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Audi A4 2.0 TFSI S tronic

  • Monsoon Grey

  • Mythos Black

  • Navarra Blue

  • Glacier White

  • Quantum grey

  • Ascari Blue

  • Brilliant black

  • Manhattan grey

  • Hình ảnh 15 màu xe

So sánh các phiên bản của Audi A4

A4 2.0 TFSI S tronic

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.695.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

A4 45 TFSI quattro S line

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Trả thêm -2 tỷ 305 triệu

A4 40 TFSI Advanced

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Trả thêm -2 tỷ 305 triệu

Bài viết về Audi A4

Audi ra mắt trực tuyến 3 mẫu xe A4, Q3 và Q7 mới tại Việt Nam
Mới đây hãng Audi ra mắt trực tuyến ba mẫu xe mới của Audi gồm A4, Q3, Q7 lần lượt được trình diễn trực tuyến.
Thị trường 8 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh A4 2.0 TFSI S tronic

BMW 330i Sport Line
2 tỷ 185 triệu
Mercedes-Benz C200 2.0 AT
1 tỷ 499 triệu
Infiniti Q50 3.0T Sport
Đang cập nhật giá
Volvo S60 R-Design
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz C300 AMG
1 tỷ 897 triệu

Nhận xét của bạn về Audi A4

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh A4 2.0 TFSI S tronic

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 920
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 877
Đà Nẵng 1 tỷ 867
Nha Trang 1 tỷ 867
Bình Dương 1 tỷ 867
Đồng Nai 1 tỷ 867
Quảng Ninh 1 tỷ 901
Hà Tĩnh 1 tỷ 884
Hải Phòng 1 tỷ 901
Cần Thơ 1 tỷ 901
Lào Cai 1 tỷ 901
Cao Bằng 1 tỷ 901
Lạng Sơn 1 tỷ 901
Sơn La 1 tỷ 901
Các tỉnh khác 1 tỷ 867
Chi tiết giá lăn bánh Audi A4
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Audi

Sắp bán
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q3
    1 tỷ 940
  • Q2
    1 tỷ 350 - 1 tỷ 610