Audi A5 Sportback 2.0 TFSI

Audi A5 Sportback 2.0 TFSI 2020
Audi A5 Sportback 2.0 TFSI
8.4/10 điểm (99 lượt)
Giá bán: 2.540.000.000 đ

Tổng quan về A5 Sportback 2.0 TFSI

Giá bán 2 tỷ 540
Kiểu dáng Coupe
Động cơ 1984 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,35
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 185 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2824.5 mm
Dung tích nhiên liệu 57.9 L
Chi tiết động cơ 185 kW, 370 Nm, 1984 cc

Giá xe lăn bánh A5 Sportback 2.0 TFSI tại Việt Nam

Giá niêm yết 2.540.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 254.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

2.797.280.700 đ

Giới thiệu A5 Sportback 2.0 TFSI

A5 Sportback 2.0 TFSI coupe 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 2 tỷ 540 triệu.

Giá xe Audi A5 Sportback 2.0 TFSI: Giá niêm yết của A5 Sportback 2.0 TFSI là 2 tỷ 540 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Audi.

Thông số kỹ thuật chính của A5 Sportback 2.0 TFSI

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1984
Công suất tối đa (kW@rpm)185 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)370 Nm @ 1600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình57,9 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính của A5 Sportback 2.0 TFSI

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của A5 Sportback 2.0 TFSI

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1984
Chi tiết động cơTFSI
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4757.4 mm
Chiều rộng2026.9 mm
Chiều cao1386.8 mm
Chiều dài cơ sở2824.5 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1689.6 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTFSI
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1984
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)185/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)370/1600
Tỉ số nén9.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị9.8
Ngoài đô thị7.35
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp245/40R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Audi A5 Sportback 2.0 TFSI

  • Monsoon Grey

  • Mythos Black

  • Navarra Blue

  • Glacier White

  • Quantum grey

  • Daytona Grey

  • Ascari Blue

  • Brilliant black

  • Hình ảnh 14 màu xe

Bài viết về Audi A5

Những mẫu xe sedan có thiết kế đẹp nhất Việt nam
Trong những năm gần đây dòng xe sedan là dòng xe phổ biến và được ưa chuộng nhờ kiểu dáng thanh lịch. Phong cách của những chiếc sedan cũng dần hiện đại, nhiều mẫu hiện...
Thị trường 12 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh A5 Sportback 2.0 TFSI

Lexus RC300 2.0 I4
3 tỷ 270 triệu
BMW 420i Gran Coupe
2 tỷ 260 triệu
Jaguar XE Portfolio
2 tỷ 310 triệu
Cadillac ATS Luxury
Đang cập nhật giá
Nissan Teana 2.5 SL
1 tỷ 145 triệu

Nhận xét của bạn về Audi A5

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh A5 Sportback 2.0 TFSI

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 2 tỷ 867
Tp Hồ Chí Minh 2 tỷ 807
Đà Nẵng 2 tỷ 797
Nha Trang 2 tỷ 797
Bình Dương 2 tỷ 797
Đồng Nai 2 tỷ 797
Quảng Ninh 2 tỷ 848
Hà Tĩnh 2 tỷ 822
Hải Phòng 2 tỷ 848
Cần Thơ 2 tỷ 848
Lào Cai 2 tỷ 848
Cao Bằng 2 tỷ 848
Lạng Sơn 2 tỷ 848
Sơn La 2 tỷ 848
Các tỉnh khác 2 tỷ 797
Chi tiết giá lăn bánh Audi A5
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Audi

Sắp bán
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q3
    1 tỷ 940
  • Q2
    1 tỷ 350 - 1 tỷ 610