Audi A6 55 TFSI quattro

Audi A6 55 TFSI quattro 2020
Audi A6 55 TFSI quattro
8.5/10 điểm (52 lượt)
Giá bán: 3.000.000.000 đ

Tổng quan về A6 55 TFSI quattro

Giá bán 3 tỷ
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 2995 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 250 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2923.5 mm
Dung tích nhiên liệu 73.1 L
Chi tiết động cơ 250 kW, 500 Nm, 2995 cc

Giá xe lăn bánh A6 55 TFSI quattro tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.000.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 300.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.303.280.700 đ

Giới thiệu A6 55 TFSI quattro

A6 55 TFSI quattro sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ.

Giá xe Audi A6 55 TFSI quattro: Giá niêm yết của A6 55 TFSI quattro là 3 tỷ chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Audi.

Phiên bản khác: A6 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của A6 55 TFSI quattro

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2995
Công suất tối đa (kW@rpm)250 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)500 Nm @ 1370 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,1 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của A6 55 TFSI quattro

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của A6 55 TFSI quattro

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2995
Chi tiết động cơ3.0 TFSI 6 Cylinder
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải7-Speed Stronic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4937.8 mm
Chiều rộng2110.7 mm
Chiều cao1458 mm
Chiều dài cơ sở2923.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1630.7 mm
Chiều rộng cơ sở sau1618 mm
Khoảng sáng gầm xe1067 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1935 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ3.0 TFSI 6 Cylinder
Bộ truyền tải7-Speed Stronic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)2995
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)250/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)500/1370
Tỉ số nén11.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.11
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMulti-Link
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/45R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Audi A6 55 TFSI quattro

  • Mythos Black

  • Navarra Blue

  • Soho brown

  • Typhoon Gray

  • Glacier White

  • Firmament Blue

  • Daytona Grey

  • Brilliant black

  • Hình ảnh 15 màu xe

So sánh các phiên bản của Audi A6

A6 55 TFSI quattro

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.000.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

A6 45 TFSI

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.500.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 500 triệu

Đối thủ cạnh tranh A6 55 TFSI quattro

BMW 520i 2.0 I4
2 tỷ 389 triệu
Maserati Ghibli 3.0L V6 330HP
4 tỷ 890 triệu
Mercedes-Benz S500 4.0 V8 Biturbo
Đang cập nhật giá
Volvo S90 Inscription
2 tỷ 150 triệu
Lexus GS350 3.5 V6
4 tỷ 390 triệu

Nhận xét của bạn về Audi A6

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh A6 55 TFSI quattro

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 3 tỷ 382
Tp Hồ Chí Minh 3 tỷ 313
Đà Nẵng 3 tỷ 303
Nha Trang 3 tỷ 303
Bình Dương 3 tỷ 303
Đồng Nai 3 tỷ 303
Quảng Ninh 3 tỷ 363
Hà Tĩnh 3 tỷ 333
Hải Phòng 3 tỷ 363
Cần Thơ 3 tỷ 363
Lào Cai 3 tỷ 363
Cao Bằng 3 tỷ 363
Lạng Sơn 3 tỷ 363
Sơn La 3 tỷ 363
Các tỉnh khác 3 tỷ 303
Chi tiết giá lăn bánh Audi A6
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Audi

Sắp bán
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q3
    1 tỷ 940
  • Q2
    1 tỷ 350 - 1 tỷ 610