Thông số Audi A6 2021

Audi A6 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 2.500.000.000 đ - 3.000.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá A6

Audi A6 hiện đang cung cấp 2 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2995cc (3.0L) và 1984cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên A6 thì mức sử dụng nhiên liệu từ 8.71 - 9.8 lít cho mỗi 100KM. A6 là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.938mm, chiều rộng 2.111mm và chiều dài cơ sở 2.924mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.71L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1984
Công suất tối đa (kW@rpm)185 kW @ 4300 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,1 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.631Chiều rộng:2.111Chiều dài cơ sở:2.924Chiều dài:4.938Chiều cao:1.458Chiều rông bánh sau:1.618

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1984
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Gas/Electric I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4937.8 mm
Chiều rộng2110.7 mm
Chiều cao1458 mm
Chiều dài cơ sở2923.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1630.7 mm
Chiều rộng cơ sở sau1618 mm
Khoảng sáng gầm xe1067 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1860.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Gas/Electric I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1984
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)185/4300
Tỉ số nén9.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.71
Trong đô thị9.8
Ngoài đô thị7.35
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMulti-Link
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp245/45R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Audi A6

Audi A6 45 TFSI

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.500.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy

Audi A6 55 TFSI quattro

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.000.000.000 VND

Trả thêm 500 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Audi A6

Giá lăn bánh của Audi A6 2021 là bao nhiêu?
Giá A6 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 2 tỷ 791 triệu cho bản 45 TFSI và tăng lên đến 2 tỷ 791 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua A6 hay 520i xe nào tốt hơn?
Giá A6 niêm yết bắt đầu từ 2 tỷ 500 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1984 cc. Trong khi giá 520i bắt đầu từ 1 tỷ 999 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1998 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Audi A6 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Audi A6 2020 tại thị trường Việt Nam có 15 màu gồm Mythos Black, Navarra Blue, Soho brown, Typhoon Gray, Glacier White, Firmament Blue, Daytona Grey, Brilliant black, Vesuvius Gray Metallic, Floret Silver Metallic, Carat Beige, Ibis white, Tango red, Seville Red, Avalon Green, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Audi A6 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Audi A6 là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Audi A6 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Audi A6 2021 đang có 2 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: A6 55 TFSI quattro (Xăng) & A6 45 TFSI (Xăng).
Đối thủ của Audi A6 là dòng xe nào?
Audi A6 có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng sang gồm: BMW 520i, Maserati Ghibli, Mercedes-Benz S500, Volvo S90, Lexus GS350.

Xem thêm câu hỏi về Audi A6

So sánh thông số kỹ thuật với Audi A6

Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu

Mua xe Audi A6 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Audi A6 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

49.474.699 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Audi A6?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Audi

Nổi bật
  • Q7
    3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
  • A7
    2 tỷ 500 - 3 tỷ 800
  • Q5
    2 tỷ 370
  • TT
    2 tỷ 060
  • R8
    Đang cập nhật giá
Sắp ra mắt
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q8
    4 tỷ 500
  • A7
    2 tỷ 500 - 3 tỷ 800