Audi A7 45 TFSI

Audi A7 45 TFSI  2020
Audi A7 45 TFSI
8.4/10 điểm (52 lượt)
Giá bán: 2.500.000.000 đ

Tổng quan về A7 45 TFSI

Giá bán 2 tỷ 500
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1984 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 184 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2926.1 mm
Dung tích nhiên liệu 73.1 L
Chi tiết động cơ 184 kW, 370 Nm, 1984 cc

Giá xe lăn bánh A7 45 TFSI tại Việt Nam

Giá niêm yết 2.500.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 250.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

2.753.280.700 đ

Giới thiệu A7 45 TFSI

A7 45 TFSI hatchback 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 2 tỷ 500 triệu.

Giá xe Audi A7 45 TFSI : Giá niêm yết của A7 45 TFSI là 2 tỷ 500 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Audi.

Phiên bản khác: A7 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của A7 45 TFSI

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1984
Công suất tối đa (kW@rpm)184 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)370 Nm @ 4300 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,1 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của A7 45 TFSI

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của A7 45 TFSI

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1984
Chi tiết động cơĐộng cơ tăng áp 4 xylanh phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp S tronic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4968.2 mm
Chiều rộng2118.4 mm
Chiều cao1422.4 mm
Chiều dài cơ sở2926.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1651 mm
Chiều rộng cơ sở sau1635.8 mm
Khoảng sáng gầm xe1067 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1965 kg
Động cơ
Chi tiết động cơĐộng cơ tăng áp 4 xylanh phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp S tronic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)1984
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)184/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)370/4300
Tỉ số nén11.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.11
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMulti-Link
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp245/45R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Audi A7 45 TFSI

  • Mythos Black

  • Navarra Blue

  • Soho brown

  • Typhoon Gray

  • Glacier White

  • Firmament Blue

  • Daytona Grey

  • Triton Blue

  • Hình ảnh 15 màu xe

So sánh các phiên bản của Audi A7

A7 45 TFSI

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.500.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

A7 55 TFSI quattro

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.800.000.000 VND

Trả thêm 1 tỷ 300 triệu

Đối thủ cạnh tranh A7 45 TFSI

Mercedes-Benz CLS 400 3.0 V6
5 tỷ 757 triệu
Volvo S90 Inscription
2 tỷ 150 triệu
Infiniti Q70 3.7 V6
Đang cập nhật giá
BMW 640i xDrive
Đang cập nhật giá
Kia Quoris 3.8 GAT
2 tỷ 708 triệu

Nhận xét của bạn về Audi A7

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh A7 45 TFSI

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 2 tỷ 822
Tp Hồ Chí Minh 2 tỷ 763
Đà Nẵng 2 tỷ 753
Nha Trang 2 tỷ 753
Bình Dương 2 tỷ 753
Đồng Nai 2 tỷ 753
Quảng Ninh 2 tỷ 803
Hà Tĩnh 2 tỷ 778
Hải Phòng 2 tỷ 803
Cần Thơ 2 tỷ 803
Lào Cai 2 tỷ 803
Cao Bằng 2 tỷ 803
Lạng Sơn 2 tỷ 803
Sơn La 2 tỷ 803
Các tỉnh khác 2 tỷ 753
Chi tiết giá lăn bánh Audi A7
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Audi

Sắp bán
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q3
    1 tỷ 940
  • Q2
    1 tỷ 350 - 1 tỷ 610