Thông số Audi A7 2021

Audi A7 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 2.500.000.000 đ - 3.800.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá A7

Audi A7 hiện đang cung cấp 2 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2995cc (3.0L) và 1984cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên A7 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 9.8 lít cho mỗi 100KM. A7 là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.968mm, chiều rộng 2.118mm và chiều dài cơ sở 2.926mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1984
Công suất tối đa (kW@rpm)184 kW @ 5000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,1 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.651Chiều rộng:2.118Chiều dài cơ sở:2.926Chiều dài:4.968Chiều cao:1.422Chiều rông bánh sau:1.636

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1984
Chi tiết động cơĐộng cơ tăng áp 4 xylanh phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp S tronic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4968.2 mm
Chiều rộng2118.4 mm
Chiều cao1422.4 mm
Chiều dài cơ sở2926.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1651 mm
Chiều rộng cơ sở sau1635.8 mm
Khoảng sáng gầm xe1067 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1965 kg
Động cơ
Chi tiết động cơĐộng cơ tăng áp 4 xylanh phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V
Bộ truyền tảiTự động 7 cấp S tronic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)1984
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)184/5000
Tỉ số nén11.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.11
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMulti-Link
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp245/45R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Audi A7

Audi A7 45 TFSI

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.500.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy

Audi A7 55 TFSI quattro

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.800.000.000 VND

Trả thêm 1 tỷ 300 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Audi A7

Giá lăn bánh của Audi A7 2021 là bao nhiêu?
Giá A7 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 2 tỷ 791 triệu cho bản 45 TFSI và tăng lên đến 2 tỷ 791 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua A7 hay CLS 400 xe nào tốt hơn?
Giá A7 niêm yết bắt đầu từ 2 tỷ 500 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1984 cc. Trong khi giá CLS 400 bắt đầu từ 5 tỷ 757 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2999 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Audi A7 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Audi A7 2020 tại thị trường Việt Nam có 15 màu gồm Mythos Black, Navarra Blue, Soho brown, Typhoon Gray, Glacier White, Firmament Blue, Daytona Grey, Triton Blue, Brilliant black, Vesuvius Gray Metallic, Floret Silver Metallic, Carat Beige, Ibis white, Tango red, Customized Audi exclusive bodywork, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Audi A7 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Audi A7 là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Audi A7 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Audi A7 2021 đang có 2 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: A7 55 TFSI quattro (Xăng) & A7 45 TFSI (Xăng).
Đối thủ của Audi A7 là dòng xe nào?
Audi A7 có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Thể thao gồm: Mercedes-Benz CLS 400, Volvo S90, Infiniti Q70, BMW 640i, Kia Quoris.

Xem thêm câu hỏi về Audi A7

So sánh thông số kỹ thuật với Audi A7

Mua xe Audi A7 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Audi A7 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

49.474.699 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Audi A7?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Audi

Nổi bật
  • Q7
    3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
  • TT
    2 tỷ 060
  • R8
    Đang cập nhật giá
  • Q3
    1 tỷ 940
  • Q5
    2 tỷ 370
Sắp ra mắt
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q8
    4 tỷ 500
  • A7
    2 tỷ 500 - 3 tỷ 800