Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2020

Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2020
Audi Q7 3.0 TFSI Quattro
8.4/10 điểm (53 lượt)
Giá bán 3 tỷ 890
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2995 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,2
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 250 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2994.7 mm
Dung tích nhiên liệu 85 L
Chi tiết động cơ 250 kW, 500 Nm, 2995 cc

Giá lăn bánh Q7 3.0 TFSI Quattro tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.890.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 389.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Bảo hiểm vật chất xe 58.350.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

4.341.023.400 đ

Đánh giá

Q7 3.0 TFSI Quattro suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ 890 triệu.

Giá xe Audi Q7 3.0 TFSI Quattro: Giá niêm yết của Q7 3.0 TFSI Quattro là 3 tỷ 890 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Audi.

Phiên bản khác: Q7 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2995
Công suất tối đa (kW@rpm)250 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)500 Nm @ 1370 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình85 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng:2.212Chiều dài cơ sở:2.995Chiều dài:5.062

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2995
Chi tiết động cơĐộng cơ V6 phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp siêu nạp
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp Tiptronic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5062.2 mm
Chiều rộng2212.3 mm
Chiều dài cơ sở2994.7 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2305.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơĐộng cơ V6 phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp siêu nạp
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp Tiptronic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)2995
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)250/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)500/1370
Tỉ số nén11.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị13.84
Ngoài đô thị11.2
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp285/45R20

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa19
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Q7 3.0 TFSI Quattro

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.890.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Q7 2.0 TFSI Quattro

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.420.000.000 VND

Hoàn lại 470 triệu

Đối thủ xe Audi Q7 3.0 TFSI Quattro

BMW X5 xDrive40i Xline
4 tỷ 119 triệu
Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive
3 tỷ 899 triệu
Volvo XC90 2.0 Momentum AT 4WD
3 tỷ 399 triệu
Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE
4 tỷ 999 triệu
Lexus GX460 4.6 V8
5 tỷ 690 triệu
Porsche Macan 2.0
3 tỷ 100 triệu

Nhận xét của bạn về Audi Q7

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

AUDI Q7 ĐANG BÁN

Audi Q7 2.0 AT 2016
2 tỷ 480 triệu
Audi Q7 2.0 AT 2016
2 tỷ 390 triệu
Audi Q7 3.0 AT 2012
1 tỷ 145 triệu
Audi Q7 4.2 2008 AT
456 triệu

Mua xe Audi Q7 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Audi Q7 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

76.956.410 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Audi Q7?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Audi Q7 3.0 TFSI Quattro

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 4 tỷ 437 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 4 tỷ 351 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 4 tỷ 341 triệu đồng
Nha Trang Từ 4 tỷ 341 triệu đồng
Bình Dương Từ 4 tỷ 341 triệu đồng
Đồng Nai Từ 4 tỷ 341 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 4 tỷ 418 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 4 tỷ 341 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Audi Q7

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Audi

Sắp bán
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q8
    4 tỷ 500
  • A7
    2 tỷ 500 - 3 tỷ 800
  • TT
    2 tỷ 060