Audi Q8 55 TFSI quattro

Audi Q8 55 TFSI quattro  2020
Audi Q8 55 TFSI quattro
8.4/10 điểm (102 lượt)
Giá bán: 4.500.000.000 đ

Tổng quan về Q8 55 TFSI quattro

Giá bán 4 tỷ 500
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2995 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 13,07
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 250 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2994.7 mm
Dung tích nhiên liệu 85.2 L
Chi tiết động cơ 250 kW, 500 Nm, 2995 cc

Giá xe lăn bánh Q8 55 TFSI quattro tại Việt Nam

Giá niêm yết 4.500.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 450.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

4.953.280.700 đ

Giới thiệu Q8 55 TFSI quattro

Q8 55 TFSI quattro suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 4 tỷ 500 triệu.

Giá xe Audi Q8 55 TFSI quattro : Giá niêm yết của Q8 55 TFSI quattro là 4 tỷ 500 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Audi.

Thông số kỹ thuật chính của Q8 55 TFSI quattro

Mức tiêu thụ13.07L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2995
Công suất tối đa (kW@rpm)250 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)500 Nm @ 1370 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình85,2 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Q8 55 TFSI quattro

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Q8 55 TFSI quattro

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2995
Chi tiết động cơĐộng cơ tăng áp V6 phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp tiptronic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4993.6 mm
Chiều rộng2189.5 mm
Chiều cao1706.9 mm
Chiều dài cơ sở2994.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1678.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1691.6 mm
Khoảng sáng gầm xe1473 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu7 m
Trọng lượng không tải2269.8 kg
Trọng lượng toàn tải2935.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơĐộng cơ tăng áp V6 phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp tiptronic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)2995
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)250/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)500/1370
Tỉ số nén11.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp13.07
Trong đô thị13.84
Ngoài đô thị11.2
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMulti-Link, Độc lập
Hệ thống treo sauMulti-Link, Độc lập
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp285/45R21 All Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa17
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Audi Q8 55 TFSI quattro

  • Carrara White

  • Navarra Blue

  • Orca Black

  • Glacier White

  • Samurai Grey

  • Cobra Beige

  • Daytona Grey

  • Night Black

  • Hình ảnh 14 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Q8 55 TFSI quattro

Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu
BMW X6 xDrive35i
3 tỷ 939 triệu
Porsche Macan 2.0
3 tỷ 100 triệu
Volvo XC90 2.0 Momentum AT 4WD
3 tỷ 399 triệu
Infiniti QX70 3.7 V6
3 tỷ 899 triệu
Mercedes-AMG GLE 63 4MATIC Coupe
9 tỷ 339 triệu
Lexus GX460 4.6 V8
5 tỷ 690 triệu

Nhận xét của bạn về Audi Q8

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Q8 55 TFSI quattro

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 5 tỷ 062
Tp Hồ Chí Minh 4 tỷ 963
Đà Nẵng 4 tỷ 953
Nha Trang 4 tỷ 953
Bình Dương 4 tỷ 953
Đồng Nai 4 tỷ 953
Quảng Ninh 5 tỷ 043
Hà Tĩnh 4 tỷ 998
Hải Phòng 5 tỷ 043
Cần Thơ 5 tỷ 043
Lào Cai 5 tỷ 043
Cao Bằng 5 tỷ 043
Lạng Sơn 5 tỷ 043
Sơn La 5 tỷ 043
Các tỉnh khác 4 tỷ 953
Chi tiết giá lăn bánh Audi Q8
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Audi

Sắp bán
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q3
    1 tỷ 940
  • Q2
    1 tỷ 350 - 1 tỷ 610