Audi R8 V10 quattro

Audi R8 V10 quattro 2020
Audi R8 V10 quattro
8.4/10 điểm (88 lượt)

Tổng quan về R8 V10 quattro

Động cơ 5204 cc
Kiểu dáng Coupe
Hộp số Tự động
Số ghế 2 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 14,7
Xy lanh 10 xy lanh
Mã lực 419 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 2649.2 mm
Dung tích nhiên liệu 82.9 L
Chi tiết động cơ 419 kW, 550 Nm, 5204 cc

Giới thiệu R8 V10 quattro

R8 V10 quattro coupe 2 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Thông số kỹ thuật chính của R8 V10 quattro

Mức tiêu thụ14.7L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)5204
Công suất tối đa (kW@rpm)419 kW @ 8100 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)550 Nm @ 6400 rpm
Số chỗ2
Hộp sốTự động
Dung tích bình82,9 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính của R8 V10 quattro

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của R8 V10 quattro

Tổng quan

Số chỗ2 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)5204
Chi tiết động cơPremium Unleaded V-10
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4427.2 mm
Chiều rộng2037.1 mm
Chiều cao1239.5 mm
Chiều dài cơ sở2649.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước1638.3 mm
Chiều rộng cơ sở sau1600.2 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1655.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơPremium Unleaded V-10
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh10
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)5204
Hệ thống nhiên liệuPort/Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)419/8100
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)550/6400
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp14.7
Trong đô thị18.09
Ngoài đô thị11.76
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp295/35R19

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Audi R8 V10 quattro

  • Ara Blue Crystal Effect

  • Ascari Blue Metallic

  • Daytona Gray Pearl Effect

  • Florett Silver Metallic

  • Ibis White

  • Kemora Gray Metallic

  • Mythos Black Metallic

  • Suzuka Gray Metallic

  • Hình ảnh 10 màu xe

Đối thủ cạnh tranh R8 V10 quattro

BMW i8 1.5L Hybrid
7 tỷ 800 triệu
Maserati GranTurismo 4.2 V8 Sport
15 tỷ 206 triệu
Porsche 911 Carrera 3.0
6 tỷ 920 triệu
Aston Martin Vantage V8
14 tỷ 988 triệu
Chevrolet Camaro 2LT 2.0
Đang cập nhật giá
Ferrari 488 4.0 V8
Đang cập nhật giá
Jaguar F-Type S 3.0V6
7 tỷ 030 triệu
Lamborghini Aventador S V12
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Audi R8

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Audi

Sắp bán
  • E-Tron
    Đang cập nhật giá
  • TT
    2 tỷ 060
  • Q5
    2 tỷ 370
  • Q3
    1 tỷ 940
  • Q2
    1 tỷ 350 - 1 tỷ 610