Bentley Bentayga Design Series

Bentley Bentayga Design Series  2020
Bentley Bentayga Design Series
8.4/10 điểm (42 lượt)
Giá bán: 13.100.000.000 đ

Tổng quan về Bentayga Design Series

Giá bán 13 tỷ 100
Kiểu dáng SUV
Động cơ 3996 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 13,84
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 404 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2994.7 mm
Dung tích nhiên liệu 85.2 L
Chi tiết động cơ 404 kW, 770 Nm, 3996 cc

Giá xe lăn bánh Bentayga Design Series tại Việt Nam

Giá niêm yết 13.100.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 1.310.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

14.413.280.700 đ

Giới thiệu Bentayga Design Series

Bentayga Design Series suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 13 tỷ 100 triệu.

Giá xe Bentley Bentayga Design Series : Giá niêm yết của Bentayga Design Series là 13 tỷ 100 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Bentley.

Phiên bản khác: Bentayga có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Bentayga Design Series

Mức tiêu thụ13.84L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3996
Công suất tối đa (kW@rpm)404 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)770 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình85,2 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Bentayga Design Series

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Bentayga Design Series

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3996
Chi tiết động cơ4.0L Twin Turbo V8
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5141 mm
Chiều rộng2225 mm
Chiều cao1742.4 mm
Chiều dài cơ sở2994.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1689.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1694.2 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2395 kg
Trọng lượng toàn tải3250 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4.0L Twin Turbo V8
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3996
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)404/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)770/2000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp13.84
Trong đô thị16.8
Ngoài đô thị10.23
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone, Độc lập, 2.85
Hệ thống treo sauMulti-Link, Độc lập, 2.85
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp285/45R21

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Bentley Bentayga Design Series

So sánh các phiên bản của Bentley Bentayga

Bentayga Design Series

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

13.100.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Bentayga W12

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Trả thêm -14 tỷ 900 triệu

Bài viết về Bentley Bentayga

Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Bentayga Design Series

Rolls-Royce Cullinan V12
32 tỷ
Aston Martin DBX 4.0 V8
Đang cập nhật giá
Lamborghini Urus 4.0 V8
Đang cập nhật giá
Land Rover Range Rover Velar S
4 tỷ 099 triệu
Mercedes-AMG G63 4.0 V8
10 tỷ 829 triệu

Nhận xét của bạn về Bentley Bentayga

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Bentayga Design Series

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 14 tỷ 694
Tp Hồ Chí Minh 14 tỷ 423
Đà Nẵng 14 tỷ 413
Nha Trang 14 tỷ 413
Bình Dương 14 tỷ 413
Đồng Nai 14 tỷ 413
Quảng Ninh 14 tỷ 675
Hà Tĩnh 14 tỷ 544
Hải Phòng 14 tỷ 675
Cần Thơ 14 tỷ 675
Lào Cai 14 tỷ 675
Cao Bằng 14 tỷ 675
Lạng Sơn 14 tỷ 675
Sơn La 14 tỷ 675
Các tỉnh khác 14 tỷ 413
Chi tiết giá lăn bánh Bentley Bentayga
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Bentley

Sắp bán