BMW 730Li 2.0

BMW 730Li 2.0 2020
BMW 730Li 2.0
8.5/10 điểm (116 lượt)
Giá bán: 4.999.000.000 đ

Tổng quan về 730Li 2.0

Giá bán 4 tỷ 999
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1998 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 190 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 3210.6 mm
Dung tích nhiên liệu 78 L
Chi tiết động cơ 190 kW, 400 Nm, 1998 cc

Giá xe lăn bánh 730Li 2.0 tại Việt Nam

Giá niêm yết 4.999.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 499.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

5.502.180.700 đ

Giới thiệu 730Li 2.0

730Li 2.0 sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 4 tỷ 999 triệu.

Giá xe BMW 730Li 2.0: Giá niêm yết của 730Li 2.0 là 4 tỷ 999 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ BMW.

Phiên bản khác: 730Li có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của 730Li 2.0

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)190 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)400 Nm @ 1500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình78 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của 730Li 2.0

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của 730Li 2.0

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5268 mm
Chiều rộng2169.2 mm
Chiều cao1478.3 mm
Chiều dài cơ sở3210.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước1610.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau1640.8 mm
Khoảng sáng gầm xe1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1925 kg
Trọng lượng toàn tải2500.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)190/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/1500
Tỉ số nén10:0:2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.11
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp245/50R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe BMW 730Li 2.0

  • Black Sapphire Metallic

  • Glacier Silver Metallic

  • Dark Graphite Metallic

  • Mineral White Metallic

  • Royal Burgundy Red Metallic

  • Bernina Grey Amber Effect

  • Hình ảnh 6 màu xe

So sánh các phiên bản của BMW 730Li

730Li 2.0

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.999.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

730Li 2.0 730Li M Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.369.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 370 triệu

Đối thủ cạnh tranh 730Li 2.0

Lexus GS350 3.5 V6
4 tỷ 390 triệu
Mercedes-Benz S400 3.0 AT
Đang cập nhật giá
Jaguar XJ XJL Portfolio
6 tỷ 539 triệu
Audi A8 55 TFSI quattro
5 tỷ 600 triệu
Volvo S90 Inscription
2 tỷ 150 triệu

Nhận xét của bạn về BMW 730Li

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh 730Li 2.0

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 5 tỷ 621
Tp Hồ Chí Minh 5 tỷ 512
Đà Nẵng 5 tỷ 502
Nha Trang 5 tỷ 502
Bình Dương 5 tỷ 502
Đồng Nai 5 tỷ 502
Quảng Ninh 5 tỷ 602
Hà Tĩnh 5 tỷ 552
Hải Phòng 5 tỷ 602
Cần Thơ 5 tỷ 602
Lào Cai 5 tỷ 602
Cao Bằng 5 tỷ 602
Lạng Sơn 5 tỷ 602
Sơn La 5 tỷ 602
Các tỉnh khác 5 tỷ 502
Chi tiết giá lăn bánh BMW 730Li
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô BMW

Sắp bán
  • X7
    7 tỷ 499
  • 530i
    3 tỷ 060
  • M5
    Đang cập nhật giá
  • X8
    Đang cập nhật giá
  • M8
    12 tỷ 939