Thông số BMW 750Li 2021

BMW 750Li 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 8.800.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá 750Li

BMW 750Li hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 4395cc (4.4L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên 750Li thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 11.76 lít cho mỗi 100KM. 750Li là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 5.268mm, chiều rộng 2.169mm và chiều dài cơ sở 3.211mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ11.76L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)4395
Công suất tối đa (kW@rpm)390 kW @ 5500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình78 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.608Chiều rộng:2.169Chiều dài cơ sở:3.211Chiều dài:5.268Chiều cao:1.478Chiều rông bánh sau:1.618

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)4395
Chi tiết động cơ4.4L 32V Twin Turbocharged V8
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5268 mm
Chiều rộng2169.2 mm
Chiều cao1478.3 mm
Chiều dài cơ sở3210.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước1607.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1618 mm
Khoảng sáng gầm xe1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2141.9 kg
Trọng lượng toàn tải2674.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4.4L 32V Twin Turbocharged V8
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh8
Dung tích xy lanh (cc)4395
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)390/5500
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.76
Trong đô thị13.84
Ngoài đô thị9.41
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/45R19 Run-Flat

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của BMW 750Li

BMW 750Li xDrive M-Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

8.800.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy

Những câu hỏi thường gặp về BMW 750Li

Giá lăn bánh của BMW 750Li 2021 là bao nhiêu?
Giá 750Li lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 9 tỷ 815 triệu cho bản xDrive M-Sport. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua 750Li hay LS500h xe nào tốt hơn?
Giá 750Li niêm yết bắt đầu từ 8 tỷ 800 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 4395 cc. Trong khi giá LS500h bắt đầu từ 7 tỷ 710 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 3456 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
BMW 750Li 2020 có bao nhiêu màu?
Xe BMW 750Li 2020 tại thị trường Việt Nam có 22 màu gồm Alpine White, Carbon Black Metallic, Black Sapphire Metallic, Jet Black, Cashmere Silver Metallic, Glacier Silver Metallic, Imperial Blue Metallic, Dark Graphite Metallic, Mineral White Metallic, Royal Burgundy Red Metallic, Arctic Grey Metallic, Donington Grey Metallic, Dravit Grey Metallic, Bernina Grey Amber Effect, Tanzanite Blue II Metallic, Almandin Brown II Metallic, Azurite Black II Metallic, ALPINA Blue Metallic, ALPINA Green Metallic, Aventurin Red Metallic, Phytonic Blue Metallic, Frozen Bluestone metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
BMW 750Li 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
BMW 750Li là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
BMW 750Li có bao nhiêu phiên bản đang bán?
BMW 750Li 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: 750Li xDrive M-Sport (Xăng).
Đối thủ của BMW 750Li là dòng xe nào?
BMW 750Li có 4 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng sang cỡ lớn gồm: Lexus LS500h, Mercedes-Benz S500, Audi A8, Mercedes-Maybach S500.

Xem thêm câu hỏi về BMW 750Li

So sánh thông số kỹ thuật với BMW 750Li

Mua xe BMW 750Li mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe BMW 750Li trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

173.993.453 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe BMW 750Li?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô BMW

Nổi bật
  • X7
    6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
  • 730Li
    3 tỷ 919 - 4 tỷ 999
  • X1
    1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
  • X3
    2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
  • 320i
    1 tỷ 899 - 2 tỷ 499
Sắp ra mắt
  • X7
    6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
  • 530i
    2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
  • M5
    Đang cập nhật giá
  • X8
    Đang cập nhật giá
  • M8
    12 tỷ 939