BMW 750Li xDrive M-Sport

BMW 750Li xDrive M-Sport 2020
BMW 750Li xDrive M-Sport
8.4/10 điểm (90 lượt)
Giá bán: 8.800.000.000 đ

Tổng quan về 750Li xDrive M-Sport

Giá bán 8 tỷ 800
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 4395 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,76
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 390 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 3210.6 mm
Dung tích nhiên liệu 78 L
Chi tiết động cơ 390 kW, 750 Nm, 4395 cc

Giá xe lăn bánh 750Li xDrive M-Sport tại Việt Nam

Giá niêm yết 8.800.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 880.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

9.683.280.700 đ

Giới thiệu 750Li xDrive M-Sport

750Li xDrive M-Sport sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 8 tỷ 800 triệu.

Giá xe BMW 750Li xDrive M-Sport: Giá niêm yết của 750Li xDrive M-Sport là 8 tỷ 800 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ BMW.

Thông số kỹ thuật chính của 750Li xDrive M-Sport

Mức tiêu thụ11.76L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)4395
Công suất tối đa (kW@rpm)390 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)750 Nm @ 1800 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình78 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của 750Li xDrive M-Sport

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của 750Li xDrive M-Sport

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)4395
Chi tiết động cơ4.4L 32V Twin Turbocharged V8
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5268 mm
Chiều rộng2169.2 mm
Chiều cao1478.3 mm
Chiều dài cơ sở3210.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước1607.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1618 mm
Khoảng sáng gầm xe1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2141.9 kg
Trọng lượng toàn tải2674.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4.4L 32V Twin Turbocharged V8
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)4395
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)390/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)750/1800
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.76
Trong đô thị13.84
Ngoài đô thị9.41
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/45R19 Run-Flat

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe BMW 750Li xDrive M-Sport

  • Alpine White

  • Carbon Black Metallic

  • Black Sapphire Metallic

  • Jet Black

  • Cashmere Silver Metallic

  • Glacier Silver Metallic

  • Imperial Blue Metallic

  • Dark Graphite Metallic

  • Hình ảnh 22 màu xe

Đối thủ cạnh tranh 750Li xDrive M-Sport

Lexus LS500h 3.5 V6 Hybrid
7 tỷ 830 triệu
Mercedes-Benz S500 4.0 V8 Biturbo
Đang cập nhật giá
Audi A8 55 TFSI quattro
5 tỷ 600 triệu
Mercedes-Maybach S500 3.0 V6
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về BMW 750Li

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh 750Li xDrive M-Sport

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 9 tỷ 878
Tp Hồ Chí Minh 9 tỷ 693
Đà Nẵng 9 tỷ 683
Nha Trang 9 tỷ 683
Bình Dương 9 tỷ 683
Đồng Nai 9 tỷ 683
Quảng Ninh 9 tỷ 859
Hà Tĩnh 9 tỷ 771
Hải Phòng 9 tỷ 859
Cần Thơ 9 tỷ 859
Lào Cai 9 tỷ 859
Cao Bằng 9 tỷ 859
Lạng Sơn 9 tỷ 859
Sơn La 9 tỷ 859
Các tỉnh khác 9 tỷ 683
Chi tiết giá lăn bánh BMW 750Li
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô BMW

Sắp bán
  • X7
    7 tỷ 499
  • 530i
    3 tỷ 060
  • M5
    Đang cập nhật giá
  • X8
    Đang cập nhật giá
  • M8
    12 tỷ 939