BMW M4: 3.0 I6

BMW M4 3.0 I6
BMW M4 3.0 I6
8.4/10 điểm (104 lượt)
Giá bán 3 tỷ 165
Kiểu dáng Coupe
Động cơ 2979 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 4 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,76
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 317 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 2811.8 mm
Dung tích nhiên liệu 59.8 L
Chi tiết động cơ 317 kW, 550 Nm, 2979 cc

Giá lăn bánh M4 3.0 I6 tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.165.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 316.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 47.475.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.532.255.700 đ

Đánh giá

M4 3.0 I6 coupe 4 chỗ bản xăng với hộp số sàn có giá 3 tỷ 165 triệu.

Giá xe BMW M4 3.0 I6: Giá niêm yết của M4 3.0 I6 là 3 tỷ 165 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ BMW.

Thông số chính

Mức tiêu thụ11.76L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2979
Công suất tối đa (kW@rpm)317 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)550 Nm @ 1850 rpm
Số chỗ4
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình59,8 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.580Chiều rộng:2.014Chiều dài cơ sở:2.812Chiều dài:4.686Chiều cao:1.382Chiều rông bánh sau:1.603

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ4 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2979
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4686.3 mm
Chiều rộng2014.2 mm
Chiều cao1381.8 mm
Chiều dài cơ sở2811.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1602.7 mm
Khoảng sáng gầm xe1194 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1644.3 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded I-6
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2979
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)317/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)550/1850
Tỉ số nén10.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.76
Trong đô thị13.07
Ngoài đô thị9.41
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp275/40R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/cloth
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Bài viết về BMW M4

Top 20 xe ô tô thể thao mong đợi nhất năm 2021
Cũng giống như năm 2020, năm 2021 sẽ là một năm có nhiều thay đổi các mẫu xe hơi. Nhưng có rất nhiều điều để mong đợi trong thế giới ô tô. Từ những chiếc...
Xe tốt nhất 14 thg 12, 2020

Đối thủ xe BMW M4 3.0 I6

Lexus LC500 5.0 V8
Đang cập nhật giá
Mercedes-AMG C63 4.0 V8
Đang cập nhật giá
BMW M5 Competition
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về BMW M4

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.1
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

BMW ĐANG BÁN

Mua xe BMW M4 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe BMW M4 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

62.625.116 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe BMW M4?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh BMW M4 3.0 I6

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 3 tỷ 614 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 3 tỷ 542 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 3 tỷ 532 triệu đồng
Nha Trang Từ 3 tỷ 532 triệu đồng
Bình Dương Từ 3 tỷ 532 triệu đồng
Đồng Nai Từ 3 tỷ 532 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 3 tỷ 595 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 3 tỷ 532 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh BMW M4

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô BMW

Sắp bán
  • X7
    6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
  • 530i
    2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
  • M5
    Đang cập nhật giá
  • X8
    Đang cập nhật giá
  • M8
    12 tỷ 939