Thông số BMW M4 2021

BMW M4 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 3.165.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá M4

BMW M4 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2979cc (3.0L). Xe được trang bị hộp số sàn. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên M4 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 11.76 lít cho mỗi 100KM. M4 là một chiếc xe Coupe 4 chỗ và có chiều dài 4.686mm, chiều rộng 2.014mm và chiều dài cơ sở 2.812mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ11.76L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2979
Công suất tối đa (kW@rpm)317 kW @ 5500 rpm
Số chỗ4
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình59,8 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.580Chiều rộng:2.014Chiều dài cơ sở:2.812Chiều dài:4.686Chiều cao:1.382Chiều rông bánh sau:1.603

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ4 chỗ
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2979
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4686.3 mm
Chiều rộng2014.2 mm
Chiều cao1381.8 mm
Chiều dài cơ sở2811.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1602.7 mm
Khoảng sáng gầm xe1194 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1644.3 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded I-6
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)2979
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)317/5500
Tỉ số nén10.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.76
Trong đô thị13.07
Ngoài đô thị9.41
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp275/40R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/cloth
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của BMW M4

BMW M4 3.0 I6

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

3.165.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy

Những câu hỏi thường gặp về BMW M4

Giá lăn bánh của BMW M4 2021 là bao nhiêu?
Giá M4 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 3 tỷ 532 triệu cho bản 3.0 I6. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
BMW M4 2020 có bao nhiêu màu?
Xe BMW M4 2020 tại thị trường Việt Nam có 11 màu gồm Alpine White, Black Sapphire Metallic, Mineral White Metallic, Mineral Grey Metallic, San Marino Blue metallic, Austin Yellow Metallic, Yas Marina Blue Metallic, Sakhir Orange Metallic, Smoked topaz metallic, Azurite Black Metallic, Champagne Quartz Metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
BMW M4 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
BMW M4 là mẫu xe Coupe 4 chỗ.
BMW M4 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
BMW M4 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: M4 3.0 I6 (Xăng).
Đối thủ của BMW M4 là dòng xe nào?
BMW M4 có 3 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Coupe Thể thao gồm: Lexus LC500, Mercedes-AMG C63, BMW M5.

Xem thêm câu hỏi về BMW M4

Bài viết về BMW M4

Top 20 xe ô tô thể thao mong đợi nhất năm 2021
Cũng giống như năm 2020, năm 2021 sẽ là một năm có nhiều thay đổi các mẫu xe hơi. Nhưng có rất nhiều điều để mong đợi trong thế giới ô tô. Từ những chiếc...
Xe tốt nhất 14 thg 12, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với BMW M4

BMW M5
Đang cập nhật giá

BMW ĐANG BÁN

Mua xe BMW M4 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe BMW M4 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

62.625.116 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe BMW M4?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô BMW

Nổi bật
  • X5
    4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
  • X7
    6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
  • 320i
    1 tỷ 899 - 2 tỷ 499
  • 750Li
    8 tỷ 800
  • X3
    2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
Sắp ra mắt
  • X7
    6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
  • 530i
    2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
  • M5
    Đang cập nhật giá
  • X8
    Đang cập nhật giá
  • M8
    12 tỷ 939