Thông số BMW X4 2021

BMW X4 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 2.799.000.000 đ - 3.079.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá X4

BMW X4 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1998cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên X4 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 9.41 lít cho mỗi 100KM. X4 là một chiếc xe SUV 7 chỗ và có chiều dài 4.762mm, chiều rộng 2.139mm và chiều dài cơ sở 2.863mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.41L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)185 kW @ 5200 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình65,1 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.620Chiều rộng:2.139Chiều dài cơ sở:2.863Chiều dài:4.762Chiều cao:1.620Chiều rông bánh sau:1.666

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4762.5 mm
Chiều rộng2138.7 mm
Chiều cao1620.5 mm
Chiều dài cơ sở2862.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước1620.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau1666.2 mm
Khoảng sáng gầm xe2032 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1881 kg
Trọng lượng toàn tải2280.7 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1998
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)185/5200
Tỉ số nén10.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.41
Trong đô thị10.23
Ngoài đô thị8.4
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/50R19

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của BMW X4

BMW X4 xDrive20i

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.799.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy

BMW X4 xDrive20i M Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.079.000.000 VND

Trả thêm 280 triệu

Những câu hỏi thường gặp về BMW X4

Giá lăn bánh của BMW X4 2021 là bao nhiêu?
Giá X4 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 3 tỷ 125 triệu cho bản xDrive20i và tăng lên đến 3 tỷ 125 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua X4 hay NX300 xe nào tốt hơn?
Giá X4 niêm yết bắt đầu từ 2 tỷ 799 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1998 cc. Trong khi giá NX300 bắt đầu từ 2 tỷ 560 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1988 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
BMW X4 2020 có bao nhiêu màu?
Xe BMW X4 2020 tại thị trường Việt Nam có 11 màu gồm Alpine White, Carbon Black Metallic, Black Sapphire Metallic, Jet Black, Glacier Silver Metallic, Dark Graphite Metallic, Mineral White Metallic, Flamenco Red Metallic, Dark Olive Metallic, Phytonic Blue Metallic, Sunstone Metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
BMW X4 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
BMW X4 là mẫu xe SUV 7 chỗ.
BMW X4 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
BMW X4 2021 đang có 2 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: X4 xDrive20i M Sport (Xăng) & X4 xDrive20i (Xăng).
Đối thủ của BMW X4 là dòng xe nào?
BMW X4 có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Hạng sang gồm: Lexus NX300, Audi Q5, Land Rover Discovery Sport, Jaguar F-Pace, Land Rover Range Rover Evoque.

Xem thêm câu hỏi về BMW X4

So sánh thông số kỹ thuật với BMW X4

Mua xe BMW X4 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe BMW X4 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

55.386.049 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe BMW X4?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô BMW

Nổi bật
  • X5
    4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
  • M6
    6 tỷ 600
  • 730Li
    3 tỷ 919 - 4 tỷ 999
  • X3
    2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
  • i8
    7 tỷ 800
Sắp ra mắt
  • X7
    6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
  • 530i
    2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
  • M5
    Đang cập nhật giá
  • X8
    Đang cập nhật giá
  • M8
    12 tỷ 939