BMW X5 3.0 Xline Plus 40I

BMW X5 3.0 Xline Plus 40I 2020
BMW X5 3.0 Xline Plus 40I
8.4/10 điểm (48 lượt)
Giá bán: 4.699.000.000 đ

Tổng quan về X5 3.0 Xline Plus 40I

Giá bán 4 tỷ 699
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2998 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,69
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 250 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2974.3 mm
Dung tích nhiên liệu 82.9 L
Chi tiết động cơ 250 kW, 447 Nm, 2998 cc

Giá xe lăn bánh X5 3.0 Xline Plus 40I tại Việt Nam

Giá niêm yết 4.699.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 469.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

5.172.573.400 đ

Giới thiệu X5 3.0 Xline Plus 40I

X5 3.0 Xline Plus 40I suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 4 tỷ 699 triệu.

Giá xe BMW X5 3.0 Xline Plus 40I: Giá niêm yết của X5 3.0 Xline Plus 40I là 4 tỷ 699 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ BMW.

Phiên bản khác: X5 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của X5 3.0 Xline Plus 40I

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2998
Công suất tối đa (kW@rpm)250 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)447 Nm @ 1500 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình82,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của X5 3.0 Xline Plus 40I

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của X5 3.0 Xline Plus 40I

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2998
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4935.2 mm
Chiều rộng2217.4 mm
Chiều cao1745 mm
Chiều dài cơ sở2974.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước1678.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1699.3 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2183.1 kg
Trọng lượng toàn tải2568.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2998
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)250/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)447/1500
Tỉ số nén11
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị11.76
Ngoài đô thị9.05
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp265/50R19

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe BMW X5 3.0 Xline Plus 40I

  • Alpine White

  • Carbon Black Metallic

  • Black Sapphire Metallic

  • Jet Black

  • Dark Graphite Metallic

  • Mineral White Metallic

  • Phytonic Blue Metallic

  • Arctic Grey Metallic

  • Hình ảnh 11 màu xe

So sánh các phiên bản của BMW X5

X5 3.0 Xline Plus 40I

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.699.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

X5 3.0 40I

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.119.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 420 triệu

Bài viết về BMW X5

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Thị trường 25 thg 6, 2020

Đối thủ cạnh tranh X5 3.0 Xline Plus 40I

Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu
Volvo XC90 2.0 Momentum AT 4WD
3 tỷ 399 triệu
Infiniti QX80 5.6 V8
6 tỷ 999 triệu
Audi Q7 2.0 TFSI Quattro
3 tỷ 420 triệu
Mercedes-Benz GLE 450 4Matic
4 tỷ 369 triệu
Porsche Cayenne 3.0
4 tỷ 600 triệu
Lincoln Aviator 3.0 V6
4 tỷ 700 triệu
Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE
4 tỷ 999 triệu

Nhận xét của bạn về BMW X5

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh X5 3.0 Xline Plus 40I

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 5 tỷ 285
Tp Hồ Chí Minh 5 tỷ 182
Đà Nẵng 5 tỷ 172
Nha Trang 5 tỷ 172
Bình Dương 5 tỷ 172
Đồng Nai 5 tỷ 172
Quảng Ninh 5 tỷ 266
Hà Tĩnh 5 tỷ 219
Hải Phòng 5 tỷ 266
Cần Thơ 5 tỷ 266
Lào Cai 5 tỷ 266
Cao Bằng 5 tỷ 266
Lạng Sơn 5 tỷ 266
Sơn La 5 tỷ 266
Các tỉnh khác 5 tỷ 172
Chi tiết giá lăn bánh BMW X5
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô BMW

Sắp bán
  • X7
    7 tỷ 499
  • 530i
    3 tỷ 060
  • M5
    Đang cập nhật giá
  • X8
    Đang cập nhật giá
  • M8
    12 tỷ 939