BMW X5 xDrive40i Xline 2020

BMW X5 xDrive40i Xline 2020
BMW X5 xDrive40i Xline
8.5/10 điểm (72 lượt)
Giá bán 4 tỷ 119
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2998 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,69
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 250 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2974.3 mm
Dung tích nhiên liệu 82.9 L
Chi tiết động cơ 250 kW, 447 Nm, 2998 cc

Giá lăn bánh X5 xDrive40i Xline tại Việt Nam

Giá niêm yết 4.119.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 411.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Bảo hiểm vật chất xe 61.785.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

4.596.358.400 đ

Đánh giá

X5 xDrive40i Xline suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 4 tỷ 119 triệu.

Giá xe BMW X5 xDrive40i Xline: Giá niêm yết của X5 xDrive40i Xline là 4 tỷ 119 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ BMW.

Phiên bản khác: X5 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2998
Công suất tối đa (kW@rpm)250 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)447 Nm @ 1500 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình82,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.679Chiều rộng:2.217Chiều dài cơ sở:2.974Chiều dài:4.935Chiều cao:1.745Chiều rông bánh sau:1.699

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2998
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4935.2 mm
Chiều rộng2217.4 mm
Chiều cao1745 mm
Chiều dài cơ sở2974.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước1678.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1699.3 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2183.1 kg
Trọng lượng toàn tải2568.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2998
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)250/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)447/1500
Tỉ số nén11
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị11.76
Ngoài đô thị9.05
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp265/50R19

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

X5 xDrive40i Xline

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.119.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

X5 xDrive40i M Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.119.000.000 VND

Đồng giá

X5 xDrive40i Xline sPlus

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.699.000.000 VND

Trả thêm 580 triệu

Đối thủ xe BMW X5 xDrive40i Xline

Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu
Volvo XC90 2.0 Momentum AT 4WD
3 tỷ 399 triệu
Infiniti QX80 5.6 V8
6 tỷ 999 triệu
Audi Q7 2.0 TFSI Quattro
3 tỷ 420 triệu
Mercedes-Benz GLE 450 4Matic
4 tỷ 369 triệu
Porsche Cayenne 3.0
4 tỷ 600 triệu
Lincoln Aviator 3.0 V6
4 tỷ 700 triệu
Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE
4 tỷ 999 triệu

Nhận xét của bạn về BMW X5

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

BMW X5 ĐANG BÁN

Mua xe BMW X5 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe BMW X5 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

81.484.134 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe BMW X5?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh BMW X5 xDrive40i Xline

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 4 tỷ 697 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 4 tỷ 606 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 4 tỷ 596 triệu đồng
Nha Trang Từ 4 tỷ 596 triệu đồng
Bình Dương Từ 4 tỷ 596 triệu đồng
Đồng Nai Từ 4 tỷ 596 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 4 tỷ 678 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 4 tỷ 596 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh BMW X5

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô BMW

Sắp bán
  • X7
    6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
  • 530i
    2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
  • M5
    Đang cập nhật giá
  • X8
    Đang cập nhật giá
  • M8
    12 tỷ 939