Cadillac Escalade ESV Platinum

Cadillac Escalade ESV Platinum 2020
Cadillac Escalade ESV Platinum
8.4/10 điểm (89 lượt)
Giá bán: 10.800.000.000 đ

Tổng quan về Escalade ESV Platinum

Giá bán 10 tỷ 800
Kiểu dáng SUV
Động cơ 6162 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 8 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 13,84
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 313 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2946.4 mm
Dung tích nhiên liệu 98.4 L
Chi tiết động cơ 313 kW, 624 Nm, 6162 cc

Giá xe lăn bánh Escalade ESV Platinum tại Việt Nam

Giá niêm yết 10.800.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 1.080.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

11.883.673.400 đ

Giới thiệu Escalade ESV Platinum

Escalade ESV Platinum suv 8 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 10 tỷ 800 triệu.

Giá xe Cadillac Escalade ESV Platinum: Giá niêm yết của Escalade ESV Platinum là 10 tỷ 800 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Cadillac.

Phiên bản khác: Escalade có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Escalade ESV Platinum

Mức tiêu thụ13.84L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)6162
Công suất tối đa (kW@rpm)313 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)624 Nm @ 4100 rpm
Số chỗ8
Hộp sốTự động
Dung tích bình98,4 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Escalade ESV Platinum

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted/chrome alloy

Thông số kỹ thuật của Escalade ESV Platinum

Tổng quan

Số chỗ8 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)6162
Chi tiết động cơGas V8
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5179.1 mm
Chiều rộng2044.7 mm
Chiều cao1889.8 mm
Chiều dài cơ sở2946.4 mm
Khoảng sáng gầm xe2032 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2530.1 kg
Trọng lượng toàn tải3220.5 kg
Động cơ
Chi tiết động cơGas V8
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)6162
Hệ thống nhiên liệuElectronic Fuel Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)313/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)624/4100
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp13.84
Trong đô thị16.8
Ngoài đô thị10.23
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, 3200, 1.81, 1.41
Hệ thống treo sau5-Link, 4200, Solid Axle w/Five-Link Location, 3.23, 1.81, 1.10
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted/chrome alloy
Kích thước lốp285/45R22
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and wood
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa16
Màn hìnhMàn hinh 9 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Cadillac Escalade ESV Platinum

So sánh các phiên bản của Cadillac Escalade

Escalade ESV Platinum

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

10.800.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted/chrome alloy
Đang xem

Escalade 6.2 V8

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

8.000.000.000 VND

Trả thêm -3 tỷ 200 triệu

Đối thủ cạnh tranh Escalade ESV Platinum

BMW X7 xDrive40i
7 tỷ 499 triệu
Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu
Land Rover Range Rover Autobiography LWB
1 tỷ 156 triệu
Mercedes-Benz GLS 500 4Matic 4.7 V8
7 tỷ 829 triệu
Audi Q8 55 TFSI quattro
4 tỷ 500 triệu

Nhận xét của bạn về Cadillac Escalade

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Escalade ESV Platinum

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 12 tỷ 118
Tp Hồ Chí Minh 11 tỷ 893
Đà Nẵng 11 tỷ 883
Nha Trang 11 tỷ 883
Bình Dương 11 tỷ 883
Đồng Nai 11 tỷ 883
Quảng Ninh 12 tỷ 099
Hà Tĩnh 11 tỷ 991
Hải Phòng 12 tỷ 099
Cần Thơ 12 tỷ 099
Lào Cai 12 tỷ 099
Cao Bằng 12 tỷ 099
Lạng Sơn 12 tỷ 099
Sơn La 12 tỷ 099
Các tỉnh khác 11 tỷ 883
Chi tiết giá lăn bánh Cadillac Escalade
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Cadillac

Sắp bán