Thông số Cadillac XT5 2021

Cadillac XT5 2020
8.4/10 điểm

Thông số, Tính năng & Giá XT5

Cadillac XT5 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1998cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên XT5 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 10.69 lít cho mỗi 100KM. XT5 là một chiếc xe SUV 5 chỗ và có chiều dài 4.813mm, chiều rộng 1.905mm và chiều dài cơ sở 2.858mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)231 kW @ 6700 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,4 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.636Chiều rộng:1.905Chiều dài cơ sở:2.858Chiều dài:4.813Chiều cao:1.676Chiều rông bánh sau:1.636

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơGas V6
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4813.3 mm
Chiều rộng1905 mm
Chiều cao1676.4 mm
Chiều dài cơ sở2857.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1635.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1635.8 mm
Khoảng sáng gầm xe1981 mm
Trọng lượng không tải1807.6 kg
Trọng lượng toàn tải2722 kg
Động cơ
Chi tiết động cơGas V6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)1998
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)231/6700
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị9.05
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauMulti-Link, w/Coil Springs
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp235/65R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Cadillac XT5

Cadillac XT5 Premium Luxury

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy

Những câu hỏi thường gặp về Cadillac XT5

Cadillac XT5 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Cadillac XT5 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Trắng, Xanh trời, Trắng ngọc, Đen, Xanh ngọc, Nâu, Đỏ, Nâu đậm, Xám, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Cadillac XT5 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Cadillac XT5 là mẫu xe SUV 5 chỗ.
Cadillac XT5 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Cadillac XT5 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: XT5 Premium Luxury (Xăng).
Đối thủ của Cadillac XT5 là dòng xe nào?
Cadillac XT5 có 6 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Hạng sang gồm: Mercedes-Benz GLC 300, Audi Q5, BMW X3, Lexus RX350, Porsche Macan, Jaguar F-Pace.

Xem thêm câu hỏi về Cadillac XT5

So sánh thông số kỹ thuật với Cadillac XT5

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu

Mua xe Cadillac XT5 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Cadillac XT5 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Cần mua bảo hiểm xe Cadillac XT5?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Cadillac

Nổi bật
  • ATS
    Đang cập nhật giá
  • ATS-V
    Đang cập nhật giá
  • CTS
    Đang cập nhật giá
  • XTS
    Đang cập nhật giá
  • CT6
    4 tỷ 600
Sắp ra mắt
  • Escalade
    8 tỷ - 10 tỷ 800
  • XT5
    Đang cập nhật giá
  • CT6
    4 tỷ 600
  • XTS
    Đang cập nhật giá
  • CTS
    Đang cập nhật giá