Thông số Cadillac XTS 2021

Cadillac XTS 2020
8.5/10 điểm

Thông số, Tính năng & Giá XTS

Cadillac XTS hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 3564cc (3.6L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên XTS thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 10.69 lít cho mỗi 100KM. XTS là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 5.103mm, chiều rộng 1.852mm và chiều dài cơ sở 2.837mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3564
Công suất tối đa (kW@rpm)227 kW @ 6800 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình71,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.567Chiều rộng:1.852Chiều dài cơ sở:2.837Chiều dài:5.103Chiều cao:1.509Chiều rông bánh sau:1.575

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3564
Chi tiết động cơGas V6
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5102.9 mm
Chiều rộng1851.7 mm
Chiều cao1508.8 mm
Chiều dài cơ sở2837.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước1567.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau1574.8 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1823.9 kg
Trọng lượng toàn tải2424.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơGas V6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)3564
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)227/6800
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị8.4
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHiPer Strut
Hệ thống treo sauLinked H-Arm, w/Air Springs
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/45R19

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and wood
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Cadillac XTS

Cadillac XTS 3.6 V6

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy

Những câu hỏi thường gặp về Cadillac XTS

Cadillac XTS 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Cadillac XTS 2020 tại thị trường Việt Nam có 10 màu gồm Black Raven, Bronze Dune Metallic, Crystal White Tricoat, Dark Adriatic Blue Metallic, Phantom Gray Metallic, Radiant Silver Metallic, Red Horizon Tintcoat, Stellar Black Metallic, Stone Gray Metallic, Summit White, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Cadillac XTS 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Cadillac XTS là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Cadillac XTS có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Cadillac XTS 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: XTS 3.6 V6 (Xăng).
Đối thủ của Cadillac XTS là dòng xe nào?
Cadillac XTS có 4 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng sang gồm: Volvo S90, Mercedes-Benz E200, Audi A6, BMW 640i.

Xem thêm câu hỏi về Cadillac XTS

So sánh thông số kỹ thuật với Cadillac XTS

Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu
BMW 640i
Đang cập nhật giá

Mua xe Cadillac XTS mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Cadillac XTS trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Cần mua bảo hiểm xe Cadillac XTS?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Cadillac

Nổi bật
  • Escalade
    8 tỷ - 10 tỷ 800
  • CT6
    4 tỷ 600
  • CTS
    Đang cập nhật giá
  • XT5
    Đang cập nhật giá
  • ATS
    Đang cập nhật giá
Sắp ra mắt
  • Escalade
    8 tỷ - 10 tỷ 800
  • XT5
    Đang cập nhật giá
  • CT6
    4 tỷ 600
  • XTS
    Đang cập nhật giá
  • CTS
    Đang cập nhật giá