Chevrolet Cruze: LT

Chevrolet Cruze LT
Chevrolet Cruze LT
8.3/10 điểm (41 lượt)
Giá bán 589 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1399 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,35
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 114 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 51.9 L
Chi tiết động cơ 114 kW, 240 Nm, 1399 cc

Giá lăn bánh Cruze LT tại Việt Nam

Giá niêm yết 589.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 58.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 8.835.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

660.015.700 đ

Đánh giá

Cruze LT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số sàn có giá 589 triệu.

Giá xe Chevrolet Cruze LT: Giá niêm yết của Cruze LT là 589 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Chevrolet.

Phiên bản khác: Cruze có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ7.35L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1399
Công suất tối đa (kW@rpm)114 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)240 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình51,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.526Chiều rộng:1.791Chiều dài cơ sở:2.700Chiều dài:4.666Chiều cao:1.458Chiều rông bánh sau:1.552

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1399
Chi tiết động cơTurbocharged Gas I4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4666 mm
Chiều rộng1790.7 mm
Chiều cao1458 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1526.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau1551.9 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1329 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTurbocharged Gas I4
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1399
Hệ thống nhiên liệuDirect Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)114/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)240/2000
Tỉ số nén10.1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.35
Trong đô thị8.4
Ngoài đô thị6.19
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut, w/Coil Springs
Hệ thống treo sauCompound Crank
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp205/55R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Cruze LT

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

589.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Cruze LTZ

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

699.000.000 VND

Trả thêm 110 triệu

Đối thủ xe Chevrolet Cruze LT

Honda Civic 1.8E
729 triệu
Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT
733 triệu
Kia Cerato 1.6 MT
529 triệu
Mazda 3 2.0 AT
750 triệu

Nhận xét của bạn về Chevrolet Cruze

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.1
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Chevrolet Cruze mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Chevrolet Cruze trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

11.699.948 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Chevrolet Cruze?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Chevrolet Cruze LT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 690 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 670 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 660 triệu đồng
Nha Trang Từ 660 triệu đồng
Bình Dương Từ 660 triệu đồng
Đồng Nai Từ 660 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 671 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 660 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Chevrolet Cruze

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Chevrolet

Sắp bán