Chevrolet Cruze LTZ

Chevrolet Cruze LTZ 2020
Chevrolet Cruze LTZ
8.4/10 điểm (49 lượt)
Giá bán: 699.000.000 đ

Tổng quan về Cruze LTZ

Giá bán 699 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1598 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,36
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 102 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 51.1 L
Chi tiết động cơ 102 kW, 325 Nm, 1598 cc

Giá xe lăn bánh Cruze LTZ tại Việt Nam

Giá niêm yết 699.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 69.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

772.180.700 đ

Giới thiệu Cruze LTZ

Cruze LTZ sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 699 triệu.

Giá xe Chevrolet Cruze LTZ: Giá niêm yết của Cruze LTZ là 699 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Chevrolet.

Phiên bản khác: Cruze có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Cruze LTZ

Mức tiêu thụ6.36L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1598
Công suất tối đa (kW@rpm)102 kW @ 3750 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)325 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình51,1 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Cruze LTZ

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Cruze LTZ

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1598
Chi tiết động cơTurbo Diesel
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4666 mm
Chiều rộng1790.7 mm
Chiều cao1458 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1526.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau1551.9 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Động cơ
Chi tiết động cơTurbo Diesel
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1598
Hệ thống nhiên liệuDirect Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)102/3750
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)325/2000
Tỉ số nén16
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.36
Trong đô thị7.59
Ngoài đô thị4.9
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut, w/Coil Springs
Hệ thống treo sauCompound Crank
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp205/55R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Chevrolet Cruze LTZ

  • Cajun Red Tintcoat

  • Kinetic Blue Metallic

  • Mosaic Black Metallic

  • Oakwood Metallc

  • Pacific Blue Metallic

  • Pepperdust Metallic

  • Red Hot

  • Satin Steel Gray Metallic

  • Hình ảnh 10 màu xe

So sánh các phiên bản của Chevrolet Cruze

Cruze LTZ

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

699.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Cruze LT

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

589.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 890 triệu

Đối thủ cạnh tranh Cruze LTZ

Honda Civic 1.8 E
729 triệu
Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8 E MT
697 triệu
Kia Cerato 1.6 MT
559 triệu
Mazda 3 1.5L Deluxe
719 triệu

Nhận xét của bạn về Chevrolet Cruze

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Cruze LTZ

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 805 triệu
Tp Hồ Chí Minh 782 triệu
Đà Nẵng 772 triệu
Nha Trang 772 triệu
Bình Dương 772 triệu
Đồng Nai 772 triệu
Quảng Ninh 786 triệu
Hà Tĩnh 779 triệu
Hải Phòng 786 triệu
Cần Thơ 786 triệu
Lào Cai 786 triệu
Cao Bằng 786 triệu
Lạng Sơn 786 triệu
Sơn La 786 triệu
Các tỉnh khác 772 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Chevrolet Cruze
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Chevrolet

Sắp bán