Chevrolet Malibu LT 1.5 CVT

Chevrolet Malibu LT 1.5 CVT 2020
Chevrolet Malibu LT 1.5 CVT
8.4/10 điểm (95 lượt)

Tổng quan về Malibu LT 1.5 CVT

Động cơ 1490 cc
Kiểu dáng Sedan
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,35
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 119 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2829.6 mm
Dung tích nhiên liệu 59.8 L
Chi tiết động cơ 119 kW, 249 Nm, 1490 cc

Giới thiệu Malibu LT 1.5 CVT

Malibu LT 1.5 CVT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Malibu LT 1.5 CVT

Mức tiêu thụ7.35L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1490
Công suất tối đa (kW@rpm)119 kW @ 5700 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)249 Nm @ 2500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình59,8 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Malibu LT 1.5 CVT

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Malibu LT 1.5 CVT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1490
Chi tiết động cơTurbocharged Gas I4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4932.7 mm
Chiều rộng1854.2 mm
Chiều cao1470.7 mm
Chiều dài cơ sở2829.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước1590 mm
Chiều rộng cơ sở sau1587.5 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1432.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTurbocharged Gas I4
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1490
Hệ thống nhiên liệuDirect Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)119/5700
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)249/2500
Tỉ số nén10
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.35
Trong đô thị8.11
Ngoài đô thị6.53
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut, w/Coil Springs
Hệ thống treo sauFour-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp225/55R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium cloth
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Chevrolet Malibu LT 1.5 CVT

  • Black Cherry Metallic

  • Cajun Red Tintcoat

  • Mosaic Black Metallic

  • Northsky Blue Metallic

  • Shadow Gray Metallic

  • Silver Ice Metallic

  • Stone Gray Metallic

  • Summit White

  • Hình ảnh 8 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Malibu LT 1.5 CVT

Honda Accord 1.5L
1 tỷ 319 triệu
Toyota Camry 2.0 G AT
1 tỷ 029 triệu
Mazda 6 2.0 Deluxe AT
819 triệu
Kia Optima Luxury
789 triệu
Nissan Teana 2.5 SL
1 tỷ 145 triệu
Vinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩn
896 triệu

Nhận xét của bạn về Chevrolet Malibu

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Chevrolet

Sắp bán