Chevrolet Spark: Giá lăn bánh

  • Chevrolet Spark 2020
    Chevrolet Spark
    8.4/10 điểm
    295 triệu - 385 triệu
  • Toyota Wigo 2020
    Toyota Wigo
    8.4/10 điểm
    345 triệu - 405 triệu
  • Honda Brio 2020
    Honda Brio
    8.4/10 điểm
    418 triệu - 488 triệu

Chevrolet Spark giá lăn bánh tại Việt Nam

Mẫu xe chỉ có phiên bản động cơ xăng
  • Chevrolet Spark 2020 Dou (Xăng, Nhập khẩu) 328 triệu
    Dou (Xăng, Nhập khẩu)
    Giá niêm yết 295.000.000 đ
    Phí trước bạ (10%) 29.500.000 đ
    Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
    Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
    Phí biển số 1.000.000 đ
    Giá lăn bánh tại Việt Nam 327.780.700 đ
    Đừng bỏ lỡ các ưu đãi & khuyến mãi trong tháng này
  • LS (Xăng, Nhập khẩu)
    Giá niêm yết 355.000.000 đ
    Phí trước bạ (10%) 35.500.000 đ
    Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
    Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
    Phí biển số 1.000.000 đ
    Giá lăn bánh tại Việt Nam 393.780.700 đ
    Đừng bỏ lỡ các ưu đãi & khuyến mãi trong tháng này
  • LT (Xăng, Nhập khẩu)
    Giá niêm yết 385.000.000 đ
    Phí trước bạ (10%) 38.500.000 đ
    Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
    Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
    Phí biển số 1.000.000 đ
    Giá lăn bánh tại Việt Nam 426.780.700 đ
    Đừng bỏ lỡ các ưu đãi & khuyến mãi trong tháng này

Giá xe lăn bánh Chevrolet Spark tại Việt Nam

Giá Chevrolet Spark 2020 tại Việt Nam bắt đầu từ 295 triệu cho phiên bản Spark Dou. Phiên bản cao nhất Spark LT có giá là 385 triệu. Ghé thăm đại lý Chevrolet gần nhất của bạn tại Việt Nam để nhận ưu đãi và giá tốt nhất. So sánh giá xe Chevrolet Spark với giá xe lăn bánh Toyota Wigo bắt đầu từ 328 triệu và giá xe lăn bánh Honda Brio có giá 418 triệu thấp nhất

Phiên bảnGiá lăn bánh *
Spark LT 427 triệu
Spark LS 394 triệu
Spark Dou 328 triệu
* (Giá lăn bánh trên được tính bởi các Tỉnh (Thành) không thuộc trung ương)

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Chevrolet Spark khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Chevrolet Spark có giá niêm yết khoảng 295 triệu - 385 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản Dou là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Chevrolet Spark 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Chevrolet Spark 2020 tại thị trường Việt Nam có 7 màu gồm Màu đen, Màu xanh trời, Màu xanh ngọc, Màu xanh lá, Màu xám, Màu đỏ, Màu trắng, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Chevrolet Spark là xe 5 chỗ?
A.
Chevrolet Spark là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Chevrolet Spark 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Chevrolet Spark 2020 có khoảng 3 phiên bản như Spark LT (Xăng), Spark LS (Xăng) & Spark Dou (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 295 triệu cho bản Spark Dou. Xem thêm
Q. Đối thủ của Chevrolet Spark là dòng xe nào?
A.
Có 7 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Chevrolet Spark là những dòng xe trong phân khúc A thuộc Toyota, Honda, Kia, Vinfast như Toyota Wigo, Honda Brio, Kia Morning, Vinfast Fadil, Mazda 2 Hatchback, Hyundai Grand i10 Hatchback, Mitsubishi Mirage

Xem thêm câu hỏi về Chevrolet Spark

So sánh giá với các lựa chọn thay thế Spark

Đại lý xe hơi Chevrolet tại Việt Nam

Chevrolet Cần Thơ
Chevrolet

274 Đường 30 Tháng 4, Hưng Lợi, Ninh Kiều, Cần Thơ

Chevrolet Bắc Ninh
Chevrolet

Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Bắc Ninh, Bắc Ninh

Chevrolet Vinh
Chevrolet

Đường 72m, Phường Hà Huy Tập, Thành Phố Vinh, Nghệ An

Chevrolet Thanh Hóa
Chevrolet

Lô 999 Đại lộ Hùng Vương, Phường Đông Hải, Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa

Xem tất cả đại lý Chevrolet

Giá lăn bánh Spark

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 352 triệu - 453 triệu
Tp Hồ Chí Minh 337 triệu - 436 triệu
Đà Nẵng 327 triệu - 426 triệu
Nha Trang 327 triệu - 426 triệu
Bình Dương 327 triệu - 426 triệu
Đồng Nai 327 triệu - 426 triệu
Quảng Ninh 333 triệu - 434 triệu
Hà Tĩnh 330 triệu - 430 triệu
Hải Phòng 333 triệu - 434 triệu
Cần Thơ 333 triệu - 434 triệu
Lào Cai 333 triệu - 434 triệu
Cao Bằng 333 triệu - 434 triệu
Lạng Sơn 333 triệu - 434 triệu
Sơn La 333 triệu - 434 triệu
Các tỉnh khác 327 triệu - 426 triệu
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Chevrolet

Nổi bật
Sắp ra mắt