Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT                  2020
Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT
8.4/10 điểm (33 lượt)
Giá bán: 898.000.000 đ

Tổng quan về Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Giá bán 898 triệu
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2499 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 7,87
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 134 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2845 mm
Dung tích nhiên liệu 76 L
Chi tiết động cơ 134 kW, 440 Nm, 2499 cc

Giá xe lăn bánh Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT tại Việt Nam

Giá niêm yết 898.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 89.800.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

991.473.400 đ

Giới thiệu Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT suv 7 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 898 triệu.

Giá xe Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT : Giá niêm yết của Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT là 898 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Chevrolet.

Phiên bản khác: Trailblazer có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số 1 Tự động và 1 Số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Mức tiêu thụ7.87L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2499
Công suất tối đa (kW@rpm)134 kW @ 3600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)440 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình76 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Cảm biến sự cố
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhHợp kim

Thông số kỹ thuật của Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2499
Chi tiết động cơ2.5 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC VGT, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4887 mm
Chiều rộng1902 mm
Chiều cao1852 mm
Chiều dài cơ sở2845 mm
Chiều rộng cơ sở trước1570 mm
Chiều rộng cơ sở sau1588 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ2.5 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC VGT, 4 xy lanh
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2499
Hệ thống nhiên liệuDirect Injection
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)134/3600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)440/2000
Tỉ số nén16.5:1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.87
Trong đô thị9.99
Ngoài đô thị6.59
Phanh
Phanh trướcVentilated Discs
Phanh sauVentilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp265/60 R18

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Ben Co The Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Bo Dieu Khien Dien Tu
Other Central Console Armrest
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other He Thong Suoi
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Mo Cop Tu Xa
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Den Noi That
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Canh Bao Mo Cua Tu Dong
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Hang Ghe Truoc
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

So sánh các phiên bản của Chevrolet Trailblazer

Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

898.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Cảm biến sự cố
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

859.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 961 triệu

Trailblazer 2.5L VGT 4x4 AT LTZ

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.035.000.000 VND

Trả thêm 137 triệu

Bài viết về Chevrolet Trailblazer

Top 6 mẫu SUV 7 chỗ giá dưới 1 tỷ đồng mới nhất
Những mẫu xe SUV cỡ trung 7 chỗ tại Việt Nam đều có giá niêm yết trên 1 tỷ đồng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có không ít lựa chọn với ngân sách thấp hơn.
Thị trường 28 thg 5, 2020
Doanh số dòng xe SUV 7 chỗ sụt giảm, các hãng đua nhau giảm giá
Doanh số sụt giảm trên những dòng xe SUV, và mắc lỗi hàng loạt các hãng đua nhau giảm giá cầm chừng là điểm lợi cho khách hàng của phân khúc SUV 7 chỗ trong...
Thị trường 16 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
589 triệu

Nhận xét của bạn về Chevrolet Trailblazer

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 028
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 001
Đà Nẵng 991 triệu
Nha Trang 991 triệu
Bình Dương 991 triệu
Đồng Nai 991 triệu
Quảng Ninh 1 tỷ 009
Hà Tĩnh 1 tỷ
Hải Phòng 1 tỷ 009
Cần Thơ 1 tỷ 009
Lào Cai 1 tỷ 009
Cao Bằng 1 tỷ 009
Lạng Sơn 1 tỷ 009
Sơn La 1 tỷ 009
Các tỉnh khác 991 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Chevrolet Trailblazer
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Chevrolet

Sắp bán