Chevrolet Traverse LS

Chevrolet Traverse LS 2020
Chevrolet Traverse LS
8.4/10 điểm (106 lượt)

Tổng quan về Traverse LS

Động cơ 3649 cc
Kiểu dáng SUV
Hộp số Tự động
Số ghế 8 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,2
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 227 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3070.9 mm
Dung tích nhiên liệu 73.4 L
Chi tiết động cơ 227 kW, 353 Nm, 3649 cc

Giới thiệu Traverse LS

Traverse LS suv 8 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Traverse LS

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3649
Công suất tối đa (kW@rpm)227 kW @ 6800 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)353 Nm @ 2800 rpm
Số chỗ8
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,4 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Traverse LS

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Traverse LS

Tổng quan

Số chỗ8 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3649
Chi tiết động cơGas V6
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5189.2 mm
Chiều rộng1996.4 mm
Chiều cao1795.8 mm
Chiều dài cơ sở3070.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước1709.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau1701.8 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng toàn tải2794.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơGas V6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3649
Hệ thống nhiên liệuDirect Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)227/6800
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)353/2800
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị13.07
Ngoài đô thị8.71
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp255/65R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium cloth
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, tilt-adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Chevrolet Traverse LS

Đối thủ cạnh tranh Traverse LS

Toyota Highlander Limited
4 tỷ 413 triệu
Honda Pilot LX
Đang cập nhật giá
Ford Explorer Limited
2 tỷ 268 triệu
Hyundai Palisade Limited
4 tỷ 050 triệu
Mazda CX-9 2.5 Signature
Đang cập nhật giá
Audi Q5 45 TFSI quattro
2 tỷ 370 triệu

Nhận xét của bạn về Chevrolet Traverse

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Chevrolet

Sắp bán