So sánh Aston Martin DB11 vs Mercedes-Benz CLS 500

Aston Martin DB11 4.0 V8
15.700.000.000 đ
Mercedes-Benz CLS 500 3.0 V6
Liên hệ

Aston Martin DB11 và Mercedes-Benz CLS 500

Nên mua Aston Martin DB11 hay Mercedes-Benz CLS 500 trong phân khúc Coupe Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Aston Martin DB11 tại showroom bắt đầu từ 15 tỷ 700 triệu cho phiên bản 4.0 V8 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz CLS 500 hiện tại chưa có giá. DB11 được Aston Martin trang bị động cơ 4.0L (Xăng) trong khi CLS 500 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

DB11 4.0 V8CLS 500 3.0 V6
Giá lăn bánh
17 tỷ 519 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 85 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 97 lượt đánh giá
Tài chính
311 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3982
2999
Chi tiết động cơ
Twin Turbo Premium Unleaded V-8
Intercooled Turbo Gas/Electric V6
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Jaguar F-Type
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 - 12 tỷ 800
Audi A7
Audi A7
2 tỷ 500 - 3 tỷ 800
BMW M6
BMW M6
6 tỷ 600
Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090
Bentley Continental
Bentley Continental
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Twin Turbo Premium Unleaded V-8
Intercooled Turbo Gas/Electric V6
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
8
6
Dung tích xy lanh (cc)
3982
2999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
375/6000
270/5500
Tỉ số nén
10.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
4739.6 mm
4988.6 mm
Chiều rộng
2059.9 mm
2070.1 mm
Chiều cao
1280.2 mm
1430 mm
Chiều dài cơ sở
2804.2 mm
2938.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1620.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1628.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
991 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1759.9 kg
1930 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.76
9.05
Trong đô thị
13.07
10.23
Ngoài đô thị
9.8
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
295/35R20
275/35R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Aston Martin DB11 và Mercedes-Benz CLS 500

Mercedes CLS 550 giá hơn 2,6 tỷ
13:51
Mercedes CLS 550 giá hơn 2,6 tỷ
8 thg 11, 2020

Xe cùng phân khúc

Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
BMW M6
6 tỷ 600 triệu
Rolls-Royce Ghost
31 tỷ 391 triệu
BMW M8
12 tỷ 939 triệu
Mercedes-AMG GT53
6 tỷ 299 triệu
Mercedes-AMG C43
4 tỷ 150 triệu
BMW M850i
Đang cập nhật giá
Rolls-Royce Wraith
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Audi A7
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ 800 triệu
Lexus GS350
4 tỷ 390 triệu