So sánh Aston Martin DBX vs Toyota Land Cruiser

Aston Martin DBX 4.0 V8
Liên hệ
Toyota Land Cruiser 4.6L V8
4.030.000.000 đ

Aston Martin DBX và Toyota Land Cruiser

Nên mua Aston Martin DBX hay Toyota Land Cruiser trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Aston Martin DBX hiện tại chưa có giá và Giá Toyota Land Cruiser tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 030 triệu cho phiên bản 4.6L V8 (Máy Xăng). DBX được Aston Martin trang bị động cơ 4.0L (Xăng) trong khi Land Cruiser có động cơ 4.6L (Xăng).

Tổng quan

DBX 4.0 V8Land Cruiser 4.6L V8
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
4 tỷ 507 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 474 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 520 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
80 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3982
4608
Chi tiết động cơ
4.0-litre V8 Twin Turbo
V8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-i
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 9 cấp
Tự động 6 cấp / 6AT

Thêm xe khác để so sánh

Lexus RX350
Lexus RX350
3 tỷ 990 - 4 tỷ 120
Volkswagen Touareg
Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 - 3 tỷ 888

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4.0-litre V8 Twin Turbo
V8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-i
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 9 cấp
Tự động 6 cấp / 6AT
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
8
Dung tích xy lanh (cc)
3982
4608
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
405/6500
227/5500
Tỉ số nén
8:6:1
10.2
Kích thước
Chiều dài
4950 mm
Chiều rộng
1980 mm
Chiều cao
1945 mm
Chiều dài cơ sở
2850 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1650 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1645 mm
Khoảng sáng gầm xe
230 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
59 m
Trọng lượng không tải
2625 kg
Trọng lượng toàn tải
3350 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
18.09
Ngoài đô thị
13.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập tay đòn kép / Independent double wishbone
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm / 4-link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Front 10J x 22”, Rear 11.5J x 22”
Mâm đúc 18 inch / Alloy 18 inch
Kích thước lốp
285/40/YR22
285/60 R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch, điện thoại rảnh tay / Audio, multi-information display 4.2 inch, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Nhớ 3 vị trí / 3-position memory
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Chống kẹt, chỉnh điện Auto with JAM protection,
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động / Electrochromic

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
14
Màn hình
7"
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
1 chạm chống kẹt (Tất cả các cửa) / 1 touch, jam protect (All door)
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Aston Martin DBX hay Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser 2022 thế hệ mới ra mắt, được nâng cấp toàn diện
Dòng xe SUV Toyota Land Cruiser 2022 mới được thiết kế hoàn toàn mới không chỉ có thiết kế nội ngoại thất lột xác mà còn được trang bị khung gầm mới để giảm trọng...
Thị trường 10 thg 6, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Toyota Land Cruiser 2021 về Việt Nam có giá ngang LX 570
Xe chính hãng vẫn đang bán ra phiên bản cũ thì một nhà nhập khẩu đã nhanh chóng đưa về chiếc SUV hạng sang cỡ lớn Toyota Land Cruiser 2021 phiên bản VSX 5.7, nhập...
Thị trường 29 thg 12, 2020
Toyota Land Cruiser phiên bản VXS Executive Lounge 2021 giá 6,7 tỷ
Chiếc SUV cỡ lớn hạng sang Toyota Land Cruiser phiên bản VXS Executive Lounge 2021 nhập khẩu không chính hãng về Việt Nam có giá bán công bố lên tới 6,7 tỉ đồng, tương đương...
Thị trường 23 thg 12, 2020

Video về Aston Martin DBX và Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser 2021 giá hơn 9 tỷ mới về Việt Nam có gì đặc biệt
21:43
Toyota Land Cruiser 2021 giá hơn 9 tỷ mới về Việt Nam có gì đặc biệt
8 thg 11, 2020
Toyota Land Cruiser phiên bản Heritage Edition
04:37
Toyota Land Cruiser phiên bản Heritage Edition
12 thg 6, 2020
Aston Martin DBX 2020
04:30
Aston Martin DBX 2020
11 thg 6, 2020
Toyota Land Cruiser 2020 bản 2.8D
05:07
Toyota Land Cruiser 2020 bản 2.8D
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu