So sánh Aston Martin Rapide vs Land Rover Range Rover

Aston Martin Rapide S V12
10.800.000.000 đ
Land Rover Range Rover Vogue
8.679.000.000 đ

Aston Martin Rapide và Land Rover Range Rover

Nên mua Aston Martin Rapide hay Land Rover Range Rover ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Aston Martin Rapide tại showroom bắt đầu từ 10 tỷ 800 triệu cho phiên bản S V12 (Máy Xăng) và Giá Land Rover Range Rover bắt đầu từ 8 tỷ 679 triệu cho phiên bản Vogue (Máy Dầu). Rapide được Aston Martin trang bị động cơ 5.9L (Xăng) trong khi Range Rover có động cơ 3.0L (Dầu).

Tổng quan

Rapide S V12Range Rover Vogue
Giá lăn bánh
12 tỷ 055 triệu
9 tỷ 690 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 32 lượt đánh giá
Tài chính
214 triệu/thángKiểm tra
172 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
5935
2993
Chi tiết động cơ
V-Type Petrol Engine, 4 xy lanh, DOHC
3.0L V6 Diesel
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8 Speed

Thêm xe khác để so sánh

BMW 750Li
BMW 750Li
8 tỷ 800
Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090
Mercedes-Benz GLS 500
Mercedes-Benz GLS 500
7 tỷ 829
Mercedes-Maybach S560
Mercedes-Maybach S560
10 tỷ 999 - 11 tỷ 099

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
V-Type Petrol Engine, 4 xy lanh, DOHC
3.0L V6 Diesel
Bộ truyền tải
8 Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
12
6
Dung tích xy lanh (cc)
5935
2993
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
417.4/6650
250/6500
Tỉ số nén
11.9:1
16.1
Kích thước
Chiều dài
5019 mm
5001.3 mm
Chiều rộng
2140 mm
2220 mm
Chiều cao
1360 mm
1869.4 mm
Chiều dài cơ sở
2989 mm
2921 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1691.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1684 mm
Khoảng sáng gầm xe
108 mm
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
2240.7 kg
Trọng lượng toàn tải
1990 kg
3099.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.17
9.8
Trong đô thị
10.69
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Dual Cast Brake Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Dual Cast Brake Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Independent Double Wishbones
Double Wishbone, Độc lập, 3.21
Hệ thống treo sau
Independent Double Wishbones
Multi-Link, Độc lập, 3.21
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim - 20
Hợp kim
Kích thước lốp
245/40 R20, 295/35 R20
20"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Trước
Chỉnh điện 20 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Trước
Chỉnh điện 20 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Aston Martin Rapide hay Land Rover Range Rover

Xe sang Range Rover Vogue giảm giá khủng gần 1 tỷ đồng
Phú Thái Mobility - nhà nhập khẩu và phân phối chính hãng các dòng xe của thương hiệu Jaguar và Land Rover tại Việt Nam vừa giảm giá bán “Khủng” cho hai mẫu xe là...
Blog xe 23 thg 11, 2020
Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020

Video về Aston Martin Rapide và Land Rover Range Rover

Đánh giá xe Range Rover Autobiography LWB 2021 giá hơn 10 tỷ đồng
04:27
Đánh giá xe Range Rover Autobiography LWB 2021 giá hơn 10 tỷ đồng
14 thg 12, 2020
Range Rover SVAutobiography giá trên dưới 7 tỷ?
11:03
Range Rover SVAutobiography giá trên dưới 7 tỷ?
8 thg 11, 2020
Range Rover SVAutobiography
01:22
Range Rover SVAutobiography
12 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe sang trọng Range Rover bản  SV Autobiography L
03:23
Khám phá mẫu xe sang trọng Range Rover bản SV Autobiography L
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 750Li
8 tỷ 800 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
Mercedes-Maybach S560
10 tỷ 999 triệu - 11 tỷ 099 triệu
BMW M6
6 tỷ 600 triệu
Mercedes-Benz S500
Đang cập nhật giá
Lexus LS500h
7 tỷ 710 triệu - 7 tỷ 830 triệu
Mercedes-Maybach S650
14 tỷ 169 triệu - 14 tỷ 899 triệu
Lexus LS500
7 tỷ 080 triệu
Mercedes-Maybach S450
6 tỷ 899 triệu - 7 tỷ 369 triệu