So sánh Aston Martin Rapide vs Mercedes-Maybach S500

Aston Martin Rapide S V12
10.800.000.000 đ
Mercedes-Maybach S500 3.0 V6
Liên hệ

Aston Martin Rapide và Mercedes-Maybach S500

Nên mua Aston Martin Rapide hay Mercedes-Maybach S500 trong phân khúc Sedan Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Aston Martin Rapide tại showroom bắt đầu từ 10 tỷ 800 triệu cho phiên bản S V12 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Maybach S500 hiện tại chưa có giá. Rapide được Aston Martin trang bị động cơ 5.9L (Xăng) trong khi S500 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Rapide S V12S500 3.0 V6
Giá lăn bánh
12 tỷ 055 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
Tài chính
214 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
5935
2996
Chi tiết động cơ
V-Type Petrol Engine, 4 xy lanh, DOHC
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8 Speed

Thêm xe khác để so sánh

BMW 750Li
BMW 750Li
8 tỷ 800
BMW M6
BMW M6
6 tỷ 600
Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090
Bentley Mulsanne
Bentley Mulsanne
Liên hệ
Mercedes-Maybach S560
Mercedes-Maybach S560
10 tỷ 999 - 11 tỷ 099

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
V-Type Petrol Engine, 4 xy lanh, DOHC
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
8 Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
12
6
Dung tích xy lanh (cc)
5935
2996
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
417.4/6650
270/5500
Tỉ số nén
11.9:1
10.5
Kích thước
Chiều dài
5019 mm
5255.3 mm
Chiều rộng
2140 mm
2131.1 mm
Chiều cao
1360 mm
1496.1 mm
Chiều dài cơ sở
2989 mm
3164.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1638.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
108 mm
127 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
2110.1 kg
Trọng lượng toàn tải
1990 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.17
10.69
Trong đô thị
13.07
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Dual Cast Brake Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Dual Cast Brake Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Independent Double Wishbones
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Independent Double Wishbones
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim - 20
Hợp kim
Kích thước lốp
245/40 R20, 295/35 R20
245/50R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Trước
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Trước
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xe cùng phân khúc

BMW 750Li
8 tỷ 800 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
Mercedes-Maybach S560
10 tỷ 999 triệu - 11 tỷ 099 triệu
BMW M6
6 tỷ 600 triệu
Mercedes-Benz S500
Đang cập nhật giá
Land Rover Range Rover
1 tỷ 156 triệu - 13 tỷ 125 triệu
Lexus LS500h
7 tỷ 710 triệu - 7 tỷ 830 triệu
Mercedes-Maybach S650
14 tỷ 169 triệu - 14 tỷ 899 triệu
Lexus LS500
7 tỷ 080 triệu