So sánh Audi A1 vs Peugeot 208

Audi A1 Sportback 1.4 TFSI Sport
Liên hệ
Peugeot 208 Active 1.6
Liên hệ

Audi A1 và Peugeot 208

Nên mua Audi A1 hay Peugeot 208 trong phân khúc Hatchback Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi A1 hiện tại chưa có giá và Giá Peugeot 208 hiện tại chưa có giá. A1 được Audi trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi Peugeot 208 có động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

A1 Sportback 1.4 TFSI SportPeugeot 208 Active 1.6
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 89 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1395
1599
Chi tiết động cơ
T4, 1.4L
1.6L PureTech 60kW Manual
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
4-Speed

Thêm xe khác để so sánh

MINI Cooper
MINI Cooper
1 tỷ 529 - 2 tỷ 499
Honda Jazz
Honda Jazz
539 triệu - 624 triệu
Toyota Yaris
Toyota Yaris
668 triệu
Ford Fiesta
Ford Fiesta
616 triệu
Kia Rio
Kia Rio
470 triệu - 510 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
T4, 1.4L
1.6L PureTech 60kW Manual
Bộ truyền tải
4-Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1395
1599
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
92
73.8/5750
Tỉ số nén
10.5:1
Kích thước
Chiều dài
3965 mm
4065 mm
Chiều rộng
1746 mm
1725 mm
Chiều cao
1448 mm
1460 mm
Chiều dài cơ sở
2457 mm
2580 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1477 mm
1518 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1471 mm
1524 mm
Khoảng sáng gầm xe
121 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.3 m
5.1 m
Trọng lượng không tải
1215 kg
Trọng lượng toàn tải
1200 kg
Phanh
Phanh trước
Disc - ventilated
Ventilated Discs
Phanh sau
Disc
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson strut, lower wishbone, coil spring, gas damper, anti roll bar
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Torsion bar, coil spring, gas damper, anti roll bar
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
16x7 inches / 16x7 inches
Hợp kim
Kích thước lốp
215x45 R16 / 215x45 R16
205/45 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi A1 và Peugeot 208

Chi tiết mẫu xe Peugeot e 208 tại triển lãm xe hơi
02:46
Chi tiết mẫu xe Peugeot e 208 tại triển lãm xe hơi
12 thg 6, 2020
Chi tiết Audi A1 2020 phiên bản Citycarver tại Brussels Auto Show
03:21
Chi tiết Audi A1 2020 phiên bản Citycarver tại Brussels Auto Show
12 thg 6, 2020
Audi A1 Sportback 2020
02:38
Audi A1 Sportback 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

MINI Cooper
1 tỷ 529 triệu - 2 tỷ 499 triệu
Mitsubishi Mirage
350 triệu - 523 triệu
Suzuki Swift 2020
499 triệu - 549 triệu
BMW 118i
1 tỷ 199 triệu
Fiat 500
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Honda Jazz
539 triệu - 624 triệu
Kia Rio
470 triệu - 510 triệu