So sánh Audi A3 vs Mercedes-AMG CLA 45

Audi A3 1.4 TFSI
1.500.000.000 đ
Mercedes-AMG CLA 45 4Matic
2.329.000.000 đ

Audi A3 và Mercedes-AMG CLA 45

Nên mua Audi A3 hay Mercedes-AMG CLA 45 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi A3 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 500 triệu cho phiên bản 1.4 TFSI (Máy Xăng) và Giá Mercedes-AMG CLA 45 bắt đầu từ 2 tỷ 329 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). A3 được Audi trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi CLA 45 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

A3 1.4 TFSICLA 45 4Matic
Giá lăn bánh
1 tỷ 686 triệu
2 tỷ 610 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 49 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
Tài chính
30 triệu/thángKiểm tra
46 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1398
1991
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
2.0L I-4 Turbo w/Direct Injection
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7-Spd S tronic Dual-Clutch Automatic
7-Speed AMG SPEEDSHIFT DCT Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz A200
Mercedes-Benz A200
1 tỷ 339
BMW M2
BMW M2
Liên hệ
Honda Civic
Honda Civic
729 triệu
Toyota GR Supra
Toyota GR Supra
3 tỷ 850
BMW 218i
BMW 218i
1 tỷ 249 - 1 tỷ 380

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
2.0L I-4 Turbo w/Direct Injection
Bộ truyền tải
7-Spd S tronic Dual-Clutch Automatic
7-Speed AMG SPEEDSHIFT DCT Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1398
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
110/4500
280/6000
Tỉ số nén
9.6
8.6
Kích thước
Chiều dài
4313 mm
4691.4 mm
Chiều rộng
1956 mm
2032 mm
Chiều cao
1426 mm
1414.8 mm
Chiều dài cơ sở
2637 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1554 mm
1557 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1526 mm
1562.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
94 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1549.9 kg
1564.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
9.05
Trong đô thị
10.69
10.23
Ngoài đô thị
7.84
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/40R17
235/35R19 -inc: Summer Tires
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette/suede
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi A3 và Mercedes-AMG CLA 45

Mercedes AMG CLA 45 S 4Matic
03:07
Mercedes AMG CLA 45 S 4Matic
12 thg 6, 2020
Audi A3 Sportback
06:22
Audi A3 Sportback
12 thg 6, 2020
Audi A3 2020 Sportback S-Tronic TFSI S-line
05:09
Audi A3 2020 Sportback S-Tronic TFSI S-line
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz A200
1 tỷ 339 triệu
BMW 218i
1 tỷ 249 triệu - 1 tỷ 380 triệu
BMW M3
3 tỷ 790 triệu
Subaru WRX Sti
1 tỷ 920 triệu
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 triệu - 1 tỷ 729 triệu
Renault Talisman
1 tỷ 499 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW M2
Đang cập nhật giá
Ford Mustang
Đang cập nhật giá
BMW M4
3 tỷ 165 triệu
Audi TT
2 tỷ 060 triệu
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
BMW i8
7 tỷ 800 triệu
Mercedes-AMG GTR
11 tỷ 059 triệu