So sánh Audi A3 vs Mercedes-Benz CLA 250

Audi A3 1.4 TFSI
1.500.000.000 đ
Mercedes-Benz CLA 250 4Matic
1.949.000.000 đ

Audi A3 và Mercedes-Benz CLA 250

Nên mua Audi A3 hay Mercedes-Benz CLA 250 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi A3 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 500 triệu cho phiên bản 1.4 TFSI (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz CLA 250 bắt đầu từ 1 tỷ 949 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). A3 được Audi trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi CLA 250 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

A3 1.4 TFSICLA 250 4Matic
Giá lăn bánh
1 tỷ 686 triệu
2 tỷ 186 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 49 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 45 lượt đánh giá
Tài chính
30 triệu/thángKiểm tra
39 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1398
1991
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7-Spd S tronic Dual-Clutch Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz A200
Mercedes-Benz A200
1 tỷ 339
BMW 330i
BMW 330i
2 tỷ 159 - 2 tỷ 459
Honda Civic
Honda Civic
729 triệu
Infiniti Q60
Infiniti Q60
Liên hệ
BMW 218i
BMW 218i
1 tỷ 249 - 1 tỷ 380

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
7-Spd S tronic Dual-Clutch Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1398
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
110/4500
165/5800
Tỉ số nén
9.6
10
Kích thước
Chiều dài
4313 mm
4688.8 mm
Chiều rộng
1956 mm
1999 mm
Chiều cao
1426 mm
1440.2 mm
Chiều dài cơ sở
2637 mm
2728 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1554 mm
1612.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1526 mm
1602.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
1092 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1549.9 kg
1579.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
8.71
Trong đô thị
10.69
10.23
Ngoài đô thị
7.84
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/40R17
225/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi A3 và Mercedes-Benz CLA 250

Audi A3 Sportback
06:22
Audi A3 Sportback
12 thg 6, 2020
Mercedes-Benz CLA 250 AMG facelift
11:45
Mercedes-Benz CLA 250 AMG facelift
11 thg 6, 2020
Audi A3 2020 Sportback S-Tronic TFSI S-line
05:09
Audi A3 2020 Sportback S-Tronic TFSI S-line
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz A200
1 tỷ 339 triệu
BMW 218i
1 tỷ 249 triệu - 1 tỷ 380 triệu
BMW M3
3 tỷ 790 triệu
Subaru WRX Sti
1 tỷ 920 triệu
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 triệu - 1 tỷ 729 triệu
Renault Talisman
1 tỷ 499 triệu

Xe cùng phân khúc

Infiniti Q60
Đang cập nhật giá
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Lincoln MKZ
Đang cập nhật giá
BMW 420i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 260 triệu
BMW 428i
2 tỷ 195 triệu - 2 tỷ 890 triệu
BMW 430i
2 tỷ 198 triệu
Audi A5
2 tỷ 540 triệu
Lexus RC300
3 tỷ 270 triệu
Porsche 718
3 tỷ 610 triệu - 5 tỷ 350 triệu
Porsche 911
6 tỷ 530 triệu - 8 tỷ 320 triệu