So sánh Audi A4 vs Cadillac CTS

Audi A4 45 TFSI quattro S line
Liên hệ
Cadillac CTS Luxury
Liên hệ

Audi A4 và Cadillac CTS

Nên mua Audi A4 hay Cadillac CTS ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi A4 hiện tại chưa có giá và Giá Cadillac CTS hiện tại chưa có giá. A4 được Audi trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi CTS có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

A4 45 TFSI quattro S lineCTS Luxury
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 39 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 114 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1998
Chi tiết động cơ
Turbocharged Gas I4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7 cấp S-tronic

Thêm xe khác để so sánh

BMW 330i
BMW 330i
2 tỷ 159 - 2 tỷ 459
BMW 520i
BMW 520i
1 tỷ 999 - 2 tỷ 389
Mercedes-Benz C200
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 - 1 tỷ 729
BMW M5
BMW M5
Liên hệ
Infiniti Q50
Infiniti Q50
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Turbocharged Gas I4
Bộ truyền tải
7 cấp S-tronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
185/5000
200/5600
Tỉ số nén
9.6
9.5
Kích thước
Chiều dài
4762.5 mm
4965.7 mm
Chiều rộng
2021.8 mm
2052.3 mm
Chiều cao
1427.5 mm
1452.9 mm
Chiều dài cơ sở
2819.4 mm
2910.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1559.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1567.2 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1645.2 kg
1759 kg
Trọng lượng toàn tải
2249.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
Trong đô thị
9.8
11.2
Ngoài đô thị
7.35
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Independent Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
polished alloy
Kích thước lốp
245/40R18
245/45R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi A4 hay Cadillac CTS

Audi ra mắt trực tuyến 3 mẫu xe A4, Q3 và Q7 mới tại Việt Nam
Mới đây hãng Audi ra mắt trực tuyến ba mẫu xe mới của Audi gồm A4, Q3, Q7 lần lượt được trình diễn trực tuyến.
Blog xe 8 thg 5, 2020

Video về Audi A4 và Cadillac CTS

Audi A4 45TFSI Quattro phiên bản Facelift
19:27
Audi A4 45TFSI Quattro phiên bản Facelift
8 thg 11, 2020
Audi A4 Avant 40 TFSI
05:17
Audi A4 Avant 40 TFSI
12 thg 6, 2020
Audi A4 phiên bản Avant Black Edition 45 TFSI Quattro S line
11:37
Audi A4 phiên bản Avant Black Edition 45 TFSI Quattro S line
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 330i
2 tỷ 159 triệu - 2 tỷ 459 triệu
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 triệu - 1 tỷ 729 triệu
Infiniti Q50
Đang cập nhật giá
Volvo S60
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
Renault Talisman
1 tỷ 499 triệu
BMW 320i
1 tỷ 899 triệu - 2 tỷ 499 triệu
Audi A3
1 tỷ 360 triệu - 1 tỷ 500 triệu
Mercedes-Benz E180
2 tỷ 050 triệu
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
BMW M5
Đang cập nhật giá
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Mercedes-Benz E300
2 tỷ 833 triệu - 2 tỷ 950 triệu
Lincoln MKZ
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ