So sánh Audi A4 vs Mercedes-Benz C180

Audi A4 45 TFSI quattro S line
Liên hệ
Mercedes-Benz C180 1.6 Turbo
1.330.000.000 đ

Audi A4 và Mercedes-Benz C180

Nên mua Audi A4 hay Mercedes-Benz C180 trong phân khúc Sedan Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi A4 hiện tại chưa có giá và Giá Mercedes-Benz C180 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 330 triệu cho phiên bản 1.6 Turbo (Máy Xăng). A4 được Audi trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi C180 có động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

A4 45 TFSI quattro S lineC180 1.6 Turbo
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 496 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 39 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 874 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
27 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1595
Chi tiết động cơ
1.6 L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7 cấp S-tronic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW 330i
BMW 330i
2 tỷ 159 - 2 tỷ 459
Toyota Camry
Toyota Camry
1 tỷ 029 - 1 tỷ 235
Mercedes-Benz C200
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 - 1 tỷ 729
Mazda 6
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175
Infiniti Q50
Infiniti Q50
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.6 L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
7 cấp S-tronic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1595
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
185/5000
114.8/5300
Tỉ số nén
9.6
10.3:1
Kích thước
Chiều dài
4762.5 mm
4686 mm
Chiều rộng
2021.8 mm
2020 mm
Chiều cao
1427.5 mm
1442 mm
Chiều dài cơ sở
2819.4 mm
2840 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1588 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1570 mm
Khoảng sáng gầm xe
104 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.6 m
Trọng lượng không tải
1645.2 kg
1395 kg
Trọng lượng toàn tải
1960 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.57
Trong đô thị
9.8
11.33
Ngoài đô thị
7.35
6.95
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Solid Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/40R18
205/60 R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi A4 hay Mercedes-Benz C180

Audi ra mắt trực tuyến 3 mẫu xe A4, Q3 và Q7 mới tại Việt Nam
Mới đây hãng Audi ra mắt trực tuyến ba mẫu xe mới của Audi gồm A4, Q3, Q7 lần lượt được trình diễn trực tuyến.
Blog xe 8 thg 5, 2020
Nên mua Toyota Camry 2.5Q hay Mercedes-Benz C 180 AMG?
Bạn đang phân vân hai mẫu xe sedan phân khuc D đang bán tại thị trường Việt Nam: Mercedes-Benz C 180 AMG chiếm ưu thế về thiết kế và định vị thương hiệu. Trong khi...
Blog xe 15 thg 3, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021

Video về Audi A4 và Mercedes-Benz C180

Mercedes C 180 - chiếc xe sang thương hiệu Đức giá 1,4 tỷ
05:34
Mercedes C 180 - chiếc xe sang thương hiệu Đức giá 1,4 tỷ
14 thg 12, 2020
Audi A4 45TFSI Quattro phiên bản Facelift
19:27
Audi A4 45TFSI Quattro phiên bản Facelift
8 thg 11, 2020
Hướng dẫn sử dụng Mercedes Benz C180 cho người mới
14:06
Hướng dẫn sử dụng Mercedes Benz C180 cho người mới
8 thg 11, 2020
Audi A4 Avant 40 TFSI
05:17
Audi A4 Avant 40 TFSI
12 thg 6, 2020
Audi A4 phiên bản Avant Black Edition 45 TFSI Quattro S line
11:37
Audi A4 phiên bản Avant Black Edition 45 TFSI Quattro S line
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 330i
2 tỷ 159 triệu - 2 tỷ 459 triệu
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 triệu - 1 tỷ 729 triệu
Infiniti Q50
Đang cập nhật giá
Volvo S60
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
Renault Talisman
1 tỷ 499 triệu
BMW 320i
1 tỷ 899 triệu - 2 tỷ 499 triệu
Audi A3
1 tỷ 360 triệu - 1 tỷ 500 triệu
Mercedes-Benz E180
2 tỷ 050 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu