So sánh Audi A6 vs Mercedes-Benz E200

Audi A6 55 TFSI quattro
3.000.000.000 đ
Mercedes-Benz E200 Exclusive
2.310.000.000 đ

Audi A6 và Mercedes-Benz E200

Nên mua Audi A6 hay Mercedes-Benz E200 trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi A6 tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ cho phiên bản 55 TFSI quattro (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz E200 bắt đầu từ 2 tỷ 310 triệu cho phiên bản Exclusive (Máy Xăng). A6 được Audi trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi E200 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

A6 55 TFSI quattroE200 Exclusive
Giá lăn bánh
3 tỷ 358 triệu
2 tỷ 589 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 52 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 46 lượt đánh giá
Tài chính
60 triệu/thángKiểm tra
46 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2995
1991
Chi tiết động cơ
3.0 TFSI 6 Cylinder
2.0L BiTurbo Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7-Speed Stronic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW 520i
BMW 520i
1 tỷ 999 - 2 tỷ 389
Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
Maserati Ghibli
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 - 5 tỷ 990
BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
Mercedes-Benz S500
Mercedes-Benz S500
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.0 TFSI 6 Cylinder
2.0L BiTurbo Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
7-Speed Stronic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
2995
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5000
146.9/6100
Tỉ số nén
11.2
Kích thước
Chiều dài
4937.8 mm
4923 mm
Chiều rộng
2110.7 mm
1852 mm
Chiều cao
1458 mm
1468 mm
Chiều dài cơ sở
2923.5 mm
2939 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1630.7 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1618 mm
Khoảng sáng gầm xe
1067 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1935 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
8.55
Trong đô thị
10.69
12.01
Ngoài đô thị
8.11
6.52
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Multi-link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi A6 và Mercedes-Benz E200

Đánh giá chi tiết Audi A6 chính hãng
19:43
Đánh giá chi tiết Audi A6 chính hãng
8 thg 11, 2020
 Mercedes-Benz E Class E200 Coupé
03:16
Mercedes-Benz E Class E200 Coupé
12 thg 6, 2020
Audi A6 Avant 50 TDi Quattro
11:44
Audi A6 Avant 50 TDi Quattro
11 thg 6, 2020
Khám phá ngoại & nội thất trên xe Mercedes E 200 Coupe Sport Edition
05:14
Khám phá ngoại & nội thất trên xe Mercedes E 200 Coupe Sport Edition
11 thg 6, 2020
Audi A6 tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
15:55
Audi A6 tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 triệu - 5 tỷ 990 triệu
Mercedes-Benz S500
Đang cập nhật giá
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Lexus GS350
4 tỷ 390 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Kia Quoris 2020
2 tỷ 708 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu