So sánh Audi A7 vs Subaru WRX Sti

Audi A7 55 TFSI quattro
3.800.000.000 đ
Subaru WRX Sti 2.5 Limited
1.920.000.000 đ

Audi A7 và Subaru WRX Sti

Nên mua Audi A7 hay Subaru WRX Sti trong phân khúc Sedan Thể thao ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi A7 tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 800 triệu cho phiên bản 55 TFSI quattro (Máy Xăng) và Giá Subaru WRX Sti bắt đầu từ 1 tỷ 920 triệu cho phiên bản 2.5 Limited (Máy Xăng). A7 được Audi trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi WRX Sti có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

A7 55 TFSI quattro WRX Sti 2.5 Limited
Giá lăn bánh
4 tỷ 250 triệu
2 tỷ 154 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 50 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 88 lượt đánh giá
Tài chính
75 triệu/thángKiểm tra
38 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2995
2457
Chi tiết động cơ
Động cơ tăng áp V6 phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
2.5L DOHC Intercooled High Boost Turbo
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
MT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
6-Speed Close-Ratio Manual

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz CLS 400
Mercedes-Benz CLS 400
5 tỷ 757
Honda Civic
Honda Civic
729 triệu
Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
Ford Focus Hatchback
Ford Focus Hatchback
626 triệu - 848 triệu
Infiniti Q70
Infiniti Q70
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Động cơ tăng áp V6 phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
2.5L DOHC Intercooled High Boost Turbo
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
6-Speed Close-Ratio Manual
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
2995
2457
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5000
231/6000
Tỉ số nén
11.2
8.1
Kích thước
Chiều dài
4968.2 mm
4594.9 mm
Chiều rộng
2118.4 mm
1795.8 mm
Chiều cao
1422.4 mm
1475.7 mm
Chiều dài cơ sở
2926.1 mm
2649.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1651 mm
1529.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1635.8 mm
1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
1067 mm
1245 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1965 kg
1593.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
12.38
Trong đô thị
10.69
14.7
Ngoài đô thị
8.11
10.69
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
245/45R19
245/35R19 89W Summer Performance
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi A7 và Subaru WRX Sti

Audi A7 Sportback 55 TFSI Quattro
13:23
Audi A7 Sportback 55 TFSI Quattro
11 thg 6, 2020
Audi A7 Sportback phiên bản 55 TFSI Quattro về Việt Nam
15:41
Audi A7 Sportback phiên bản 55 TFSI Quattro về Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Infiniti Q70
Đang cập nhật giá
BMW 640i
Đang cập nhật giá
Kia Quoris 2020
2 tỷ 708 triệu
BMW M3
3 tỷ 790 triệu
Kia Stinger
Đang cập nhật giá
Peugeot 508
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc