So sánh Audi A8 vs Mercedes-Maybach S500

Audi A8 55 TFSI quattro
5.600.000.000 đ
Mercedes-Maybach S500 3.0 V6
Liên hệ

Audi A8 và Mercedes-Maybach S500

Nên mua Audi A8 hay Mercedes-Maybach S500 trong phân khúc Sedan Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi A8 tại showroom bắt đầu từ 5 tỷ 600 triệu cho phiên bản 55 TFSI quattro (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Maybach S500 hiện tại chưa có giá. A8 được Audi trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi S500 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

A8 55 TFSI quattro S500 3.0 V6
Giá lăn bánh
6 tỷ 257 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 94 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
Tài chính
111 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2995
2996
Chi tiết động cơ
Động cơ tăng áp V6 phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp tiptronic

Thêm xe khác để so sánh

BMW 740Li
BMW 740Li
5 tỷ 369 - 6 tỷ 298
BMW M6
BMW M6
6 tỷ 600
Mercedes-Benz S400
Mercedes-Benz S400
Liên hệ
Bentley Mulsanne
Bentley Mulsanne
Liên hệ
Lexus LS
Lexus LS
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Động cơ tăng áp V6 phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp tiptronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2995
2996
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5000
270/5500
Tỉ số nén
11.2
10.5
Kích thước
Chiều dài
5301 mm
5255.3 mm
Chiều rộng
2131.1 mm
2131.1 mm
Chiều cao
1488.4 mm
1496.1 mm
Chiều dài cơ sở
3126.7 mm
3164.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1638.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1219 mm
127 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2165 kg
2110.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
Trong đô thị
13.84
13.07
Ngoài đô thị
9.05
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
255/45R19
245/50R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
17
13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi A8 hay Mercedes-Maybach S500

Audi triệu hồi 33 mẫu xe A8L tại thị trường Việt Nam
Số lượng xe Audi A8L bán tại thị trường Việt Nam bị triệu hồi liên quan tới lỗi gioăng cao su là 33 chiếc.
Blog xe 16 thg 11, 2020

Video về Audi A8 và Mercedes-Maybach S500

Chi tiết mẫu sedan hạng sang Audi A8 L phiên bản 3.0 Turbocharged V6
04:14
Chi tiết mẫu sedan hạng sang Audi A8 L phiên bản 3.0 Turbocharged V6
12 thg 6, 2020
Audi A8L phiên bản 55 TFSI quattro
14:02
Audi A8L phiên bản 55 TFSI quattro
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 740Li
5 tỷ 369 triệu - 6 tỷ 298 triệu
Mercedes-Benz S400
Đang cập nhật giá
Lexus LS
Đang cập nhật giá
Jaguar XJ
6 tỷ 539 triệu
Cadillac CT6
4 tỷ 600 triệu
BMW 840i
5 tỷ 800 triệu
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 triệu - 5 tỷ 990 triệu
Maserati Quattroporte
6 tỷ 418 triệu - 7 tỷ 264 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
BMW M6
6 tỷ 600 triệu