So sánh Audi E-Tron vs Toyota Land Cruiser Prado

Audi E-Tron 55 Quattro
Liên hệ
Toyota Land Cruiser Prado 2.7L VX
2.379.000.000 đ

Audi E-Tron và Toyota Land Cruiser Prado

Nên mua Audi E-Tron hay Toyota Land Cruiser Prado trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi E-Tron hiện tại chưa có giá và Giá Toyota Land Cruiser Prado tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 379 triệu cho phiên bản 2.7L VX (Máy Xăng). Land Cruiser Prado được Toyota trang bị động cơ 2.7L (Xăng).

Tổng quan

E-Tron 55 QuattroLand Cruiser Prado 2.7L VX
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
2 tỷ 666 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 810 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 723 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
47 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2694
Chi tiết động cơ
2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i/2TR-FE, 4 in-line cylinders, 16 valve DOHC, Dual VVT-i
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp/6AT

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Palisade
Hyundai Palisade
1 tỷ 860
Lexus RX350L
Lexus RX350L
3 tỷ 990

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i/2TR-FE, 4 in-line cylinders, 16 valve DOHC, Dual VVT-i
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp/6AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
2694
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
272.2
120/5200
Kích thước
Chiều dài
4901 mm
4840 mm
Chiều rộng
2043 mm
1885 mm
Chiều cao
1692 mm
1845 mm
Chiều dài cơ sở
2928 mm
2790 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1655 mm
1585 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1652 mm
1585 mm
Khoảng sáng gầm xe
215 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.8 m
Trọng lượng không tải
2030 kg
Trọng lượng toàn tải
2850 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.83
Trong đô thị
15.41
Ngoài đô thị
9.75
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông gió/Ventilated discs
Phanh sau
Discs
Đĩa thông gió/Ventilated discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Air Suspension
Độc lập, tay đòn kép/Double wishbone
Hệ thống treo sau
Air Suspension
Phụ thuộc, liên kết đa điểm/Mutiple link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Biến thiên theo tốc độ/Variable Gear Ratio Steering System
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/45 R21
265/60R18
Lốp dự phòng
Có/With

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da/Leather
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng/10 way power adjustable
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng/10 way power adjustable
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động/ Electrochromic

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
9
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió 3 hàng ghế
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)/With (Auto & jam protection for all windows)
Cửa gió sau
Khóa cửa điện
Có (điều chỉnh & tự động, khóa cửa điện kép)/With (Driver switch & speed auto, double lock)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có (với còi báo động)/With (Alarm)

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi E-Tron hay Toyota Land Cruiser Prado

Toyota Prado thế hệ mới có thể ra mắt 2022 với bản hybrid 2.5L
Chiếc xe mới, giống như thế hệ tiếp theo Toyota Land Cruiser Prado 2022, sẽ được xây dựng trên nền tảng TNGA-F và sẽ xem xét trong một ngôn ngữ thiết kế mới đó là...
Blog xe 30 thg 12, 2020

Video về Audi E-Tron và Toyota Land Cruiser Prado

Toyota Land Cruiser Prado phiên bản Amortize 4 Mount
02:51
Toyota Land Cruiser Prado phiên bản Amortize 4 Mount
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu