So sánh Audi Q2 vs BMW X1

Audi Q2 35 TFSI COD
1.610.000.000 đ
BMW X1 sDrive18i
1.549.000.000 đ

Audi Q2 và BMW X1

Nên mua Audi Q2 hay BMW X1 trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi Q2 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 610 triệu cho phiên bản 35 TFSI COD (Máy Xăng) và Giá BMW X1 bắt đầu từ 1 tỷ 549 triệu cho phiên bản sDrive18i (Máy Xăng). Q2 được Audi trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi X1 có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Q2 35 TFSI CODX1 sDrive18i
Giá lăn bánh
1 tỷ 808 triệu
1 tỷ 740 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 45 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 95 lượt đánh giá
Tài chính
32 triệu/thángKiểm tra
31 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1395
1499
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic

Thêm xe khác để so sánh

Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Mercedes-Benz GLC 200
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 - 2 tỷ 040
Peugeot 5008
Peugeot 5008
1 tỷ 199 - 1 tỷ 399
Audi Q3
Audi Q3
1 tỷ 940
MINI Countryman
MINI Countryman
2 tỷ 699

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1395
1499
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
111.9/6000
100/4400
Tỉ số nén
11.0
Kích thước
Chiều dài
4191 mm
4457.7 mm
Chiều rộng
2009 mm
2059.9 mm
Chiều cao
1508 mm
1597.7 mm
Chiều dài cơ sở
2601 mm
2669.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1547 mm
1562.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1541 mm
1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
1829 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1280 kg
1612.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2075.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
5.3
Trong đô thị
6.5
Ngoài đô thị
4.7
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
215/55 R17
225/50R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
7
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi Q2 hay BMW X1

Khám phá BMW X1 2020 vừa ra mắt tại Việt Nam đối đầu trực tiếp Mercedes GLA & Audi Q3
Dòng xe X1 2020 là một trong những sản phẩm mũi nhọn của BMW nhằm đối đầu với hai đối thủ cùng quê Mercedes-Benz và Audi tại thị trường Việt Nam.
Blog xe 22 thg 4, 2020

Video về Audi Q2 và BMW X1

BMW X1 2021 tại VN - đối thủ của Mercedes GLC 200
04:57
BMW X1 2021 tại VN - đối thủ của Mercedes GLC 200
14 thg 12, 2020
Khám phá xe Audi Q2 Sport S Tronic
03:31
Khám phá xe Audi Q2 Sport S Tronic
12 thg 6, 2020
BMW X1 sDrive18i xLine
10:34
BMW X1 sDrive18i xLine
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-5 2020
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Peugeot 5008
1 tỷ 199 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Renault Koleos 2020
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu
Mercedes-Benz GLA 200
1 tỷ 519 triệu - 1 tỷ 619 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu
Kia Sorento 2020
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu