So sánh Audi Q2 vs Kia Sorento

Audi Q2 35 TFSI COD
1.610.000.000 đ
Kia Sorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ)
1.279.000.000 đ

Audi Q2 và Kia Sorento

Nên mua Audi Q2 hay Kia Sorento trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi Q2 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 610 triệu cho phiên bản 35 TFSI COD (Máy Xăng) và Giá Kia Sorento bắt đầu từ 1 tỷ 279 triệu cho phiên bản 2.5G Signature AWD (7 Chỗ) (Máy Xăng). Q2 được Audi trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi Sorento có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Q2 35 TFSI CODSorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ)
Giá lăn bánh
1 tỷ 808 triệu
1 tỷ 440 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 45 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 133 lượt đánh giá
Tài chính
32 triệu/thángKiểm tra
26 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1395
2497
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
8-speed automatic

Thêm xe khác để so sánh

Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Vinfast Lux SA2.0
Vinfast Lux SA2.0
1 tỷ 552 - 1 tỷ 836
Peugeot 5008
Peugeot 5008
1 tỷ 199 - 1 tỷ 399
Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
8-speed automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1395
2497
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
111.9/6000
142/6100
Tỉ số nén
13
Kích thước
Chiều dài
4191 mm
4800.6 mm
Chiều rộng
2009 mm
1899.9 mm
Chiều cao
1508 mm
1699.3 mm
Chiều dài cơ sở
2601 mm
2814.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1547 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1541 mm
Khoảng sáng gầm xe
1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1280 kg
1720.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2429.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
9.8
Ngoài đô thị
8.11
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted/polished alloy
Kích thước lốp
215/55 R17
235/60R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi Q2 hay Kia Sorento

Kia Sorento 2021 ra mắt màn lột xác hoàn hảo
Kia Sorento 2021 thế hệ thứ 4 không chỉ đẹp về ngoại hình, nội thất mà mẫu SUV này còn sở hữu rất nhiều công nghệ an toàn tiên tiến và hệ thống khung gầm,...
Blog xe 15 thg 7, 2021
Kia Sorento phiên bản Premium, tiết kiệm 100 triệu đồng
So với phiên bản Signature, KIA Sorento 2021 Premium thiếu một vài tính năng an toàn nhưng vẫn khá đầy đủ tiện nghi cao cấp, tương đương bản cao cấp của Hyundai SantaFe.
Blog xe 9 thg 3, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
KIA Sorento 2021 có những thay đổi gì?
Mẫu compact crossover của KIA – chiếc Sorento 2021 giờ đây mới chịu thay đổi trong khi người anh em Hyundai Santa Fe cứ liên tục thay đổi, cập nhật mới. Vậy KIA Sorento 2021...
Blog xe 21 thg 8, 2020
Hyundai Santa Fe với Kia Sorento xe nào lớn hơn?
Trong nửa cuối năm, New Santa Fe (sau đây gọi tắt là Santa Fe) và All New Sorento của Kia Motors (sau đây gọi là Sorento) dự kiến ​​sẽ cạnh tranh khốc liệt trong năm...
Blog xe 30 thg 6, 2020

Video về Audi Q2 và Kia Sorento

Chọn Kia Sorento 2021 hay Vinfast Lux SA2.0?
20:45
Chọn Kia Sorento 2021 hay Vinfast Lux SA2.0?
23 thg 12, 2020
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
15:38
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
23 thg 12, 2020
Lái thử Kia Sorento 2021 bản PREMIUM
12:20
Lái thử Kia Sorento 2021 bản PREMIUM
8 thg 11, 2020
Khám phá xe Audi Q2 Sport S Tronic
03:31
Khám phá xe Audi Q2 Sport S Tronic
12 thg 6, 2020
Khám phá KIA Sorento thiết kế mới
08:50
Khám phá KIA Sorento thiết kế mới
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-5 2020
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Peugeot 5008
1 tỷ 199 triệu - 1 tỷ 399 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Renault Koleos 2020
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu
Mercedes-Benz GLA 200
1 tỷ 519 triệu - 1 tỷ 619 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu