So sánh Audi Q2 vs Mazda CX-5

Audi Q2 35 TFSI COD
1.610.000.000 đ
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium
1.149.000.000 đ

Audi Q2 và Mazda CX-5

Nên mua Audi Q2 hay Mazda CX-5 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi Q2 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 610 triệu cho phiên bản 35 TFSI COD (Máy Xăng) và Giá Mazda CX-5 bắt đầu từ 1 tỷ 149 triệu cho phiên bản 2.5L Signature Premium (Máy Xăng). Q2 được Audi trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi CX-5 có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Q2 35 TFSI CODCX-5 2.5L Signature Premium
Giá lăn bánh
1 tỷ 808 triệu
1 tỷ 294 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 45 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 352 lượt đánh giá
Tài chính
32 triệu/thángKiểm tra
23 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1395
2488
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Peugeot 5008
Peugeot 5008
1 tỷ 199 - 1 tỷ 399
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
MINI Countryman
MINI Countryman
2 tỷ 699

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1395
2488
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
111.9/6000
139/6000
Tỉ số nén
13
Kích thước
Chiều dài
4191 mm
4549.1 mm
Chiều rộng
2009 mm
2115.8 mm
Chiều cao
1508 mm
1678.9 mm
Chiều dài cơ sở
2601 mm
2697.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1547 mm
1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1541 mm
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1905 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
1280 kg
1668.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2142.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
Trong đô thị
9.8
Ngoài đô thị
7.84
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
215/55 R17
P225/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
10
Màn hình
Cảm ứng
Màn hinh cảm ứng 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi Q2 hay Mazda CX-5

6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Blog xe 11 thg 5, 2020
Mazda chơi lớn giảm đồng loạt giá các dòng xe hot ưu đãi kỷ lục 150 triệu đồng
Cuối tháng 4 hãng Mazda Việt Nam tiếp tục nâng ưu đãi cho khách hàng có nhu cầu mua xe mới. Đây là lần giảm giá xe lớn nhất từ trước đến nay của Mazda,...
Blog xe 21 thg 4, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Blog xe 23 thg 6, 2019
Mazda giới thiệu Mazda CX-5 Signature AWD Diesel 2020 tại triển lãm Auto Show New York
Mazda cuối cùng đã ra mắt phiên bản động cơ diesel của CX-5 cho thị trường Mỹ ra mắt tại Triển lãm ô tô quốc tế New York 2019. Cụ thể động cơ turbo diesel...
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Audi Q2 và Mazda CX-5

Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
23:21
Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
28 thg 12, 2020
Khám phá xe Audi Q2 Sport S Tronic
03:31
Khám phá xe Audi Q2 Sport S Tronic
12 thg 6, 2020
Mazda CX-5 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
12:48
Mazda CX-5 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
11 thg 6, 2020
Mazda CX-5 Skyactiv-D tại Auto Show Brussel 2020
04:50
Mazda CX-5 Skyactiv-D tại Auto Show Brussel 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Peugeot 5008
1 tỷ 199 triệu - 1 tỷ 399 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Renault Koleos 2020
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu
Mercedes-Benz GLA 200
1 tỷ 519 triệu - 1 tỷ 619 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu
Kia Sorento 2020
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Ford Territory
710 triệu - 780 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá