So sánh Audi Q3 vs BMW X2

Audi Q3 35 TFSI
1.940.000.000 đ
BMW X2 sDrive20i
2.139.000.000 đ

Audi Q3 và BMW X2

Nên mua Audi Q3 hay BMW X2 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi Q3 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 940 triệu cho phiên bản 35 TFSI (Máy Xăng) và Giá BMW X2 bắt đầu từ 2 tỷ 139 triệu cho phiên bản sDrive20i (Máy Xăng). Q3 được Audi trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi X2 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Q3 35 TFSIX2 sDrive20i
Giá lăn bánh
2 tỷ 176 triệu
2 tỷ 398 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 100 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 43 lượt đánh giá
Tài chính
39 triệu/thángKiểm tra
43 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1395
1998
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic

Thêm xe khác để so sánh

Volvo XC40
Volvo XC40
1 tỷ 750
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
MINI Countryman
MINI Countryman
2 tỷ 699
Mercedes-Benz GLA 250
Mercedes-Benz GLA 250
1 tỷ 749 - 1 tỷ 859
Mercedes-AMG GLA 45
Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 - 2 tỷ 399

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1395
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
111.9/6000
141/5000
Tỉ số nén
11.0
Kích thước
Chiều dài
4484 mm
4373.9 mm
Chiều rộng
2024 mm
2098 mm
Chiều cao
1616 mm
1526.5 mm
Chiều dài cơ sở
2680 mm
2669.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1584 mm
1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1576 mm
1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
1829 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1596.2 kg
Trọng lượng toàn tải
1994.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.3
Trong đô thị
7.6
Ngoài đô thị
5.5
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/55 R18
225/50R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
7
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi Q3 hay BMW X2

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Audi ra mắt trực tuyến 3 mẫu xe A4, Q3 và Q7 mới tại Việt Nam
Mới đây hãng Audi ra mắt trực tuyến ba mẫu xe mới của Audi gồm A4, Q3, Q7 lần lượt được trình diễn trực tuyến.
Blog xe 8 thg 5, 2020

Video về Audi Q3 và BMW X2

Đánh giá xe Audi Q3 mới - đối thủ của BMW X1 và Mercedes GLA
05:23
Đánh giá xe Audi Q3 mới - đối thủ của BMW X1 và Mercedes GLA
14 thg 12, 2020
Audi Q3 Sportback đầu tiên tại Việt Nam
13:26
Audi Q3 Sportback đầu tiên tại Việt Nam
8 thg 11, 2020
BMW X2 2020 tại triển lãm xe hơi
03:24
BMW X2 2020 tại triển lãm xe hơi
12 thg 6, 2020
BMW X2 sDrive20i M-Sport
14:21
BMW X2 sDrive20i M-Sport
11 thg 6, 2020
Audi Q3 Sportback phiên bản 45 TFSI (2020)
03:09
Audi Q3 Sportback phiên bản 45 TFSI (2020)
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Mercedes-Benz GLA 250
1 tỷ 749 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Mercedes-AMG A45
2 tỷ 249 triệu
Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Subaru Outback
1 tỷ 868 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 399 triệu
Mitsubishi Pajero
1 tỷ 806 triệu - 2 tỷ 120 triệu
Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu