So sánh Audi Q3 vs Mercedes-Benz GLA 250

Audi Q3 35 TFSI
1.940.000.000 đ
Mercedes-Benz GLA 250 4Matic
1.859.000.000 đ

Audi Q3 và Mercedes-Benz GLA 250

Nên mua Audi Q3 hay Mercedes-Benz GLA 250 trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi Q3 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 940 triệu cho phiên bản 35 TFSI (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz GLA 250 bắt đầu từ 1 tỷ 859 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). Q3 được Audi trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi GLA 250 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Q3 35 TFSIGLA 250 4Matic
Giá lăn bánh
2 tỷ 176 triệu
2 tỷ 086 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 100 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 88 lượt đánh giá
Tài chính
39 triệu/thángKiểm tra
37 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1395
1991
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic

Thêm xe khác để so sánh

Volvo XC40
Volvo XC40
1 tỷ 750
Land Rover Range Rover Evoque
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 - 3 tỷ 999
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
BMW X2
BMW X2
1 tỷ 729 - 2 tỷ 139
Mercedes-AMG A45
Mercedes-AMG A45
2 tỷ 249

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1395
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
111.9/6000
155/5500
Tỉ số nén
9.8
Kích thước
Chiều dài
4484 mm
4417.1 mm
Chiều rộng
2024 mm
2021.8 mm
Chiều cao
1616 mm
1524 mm
Chiều dài cơ sở
2680 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1584 mm
1546.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1576 mm
1544.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1495 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.4
Trong đô thị
9.8
Ngoài đô thị
6.92
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/55 R18
235/50R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi Q3 hay Mercedes-Benz GLA 250

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Audi ra mắt trực tuyến 3 mẫu xe A4, Q3 và Q7 mới tại Việt Nam
Mới đây hãng Audi ra mắt trực tuyến ba mẫu xe mới của Audi gồm A4, Q3, Q7 lần lượt được trình diễn trực tuyến.
Blog xe 8 thg 5, 2020

Video về Audi Q3 và Mercedes-Benz GLA 250

Đánh giá xe Audi Q3 mới - đối thủ của BMW X1 và Mercedes GLA
05:23
Đánh giá xe Audi Q3 mới - đối thủ của BMW X1 và Mercedes GLA
14 thg 12, 2020
Audi Q3 Sportback đầu tiên tại Việt Nam
13:26
Audi Q3 Sportback đầu tiên tại Việt Nam
8 thg 11, 2020
Audi Q3 Sportback phiên bản 45 TFSI (2020)
03:09
Audi Q3 Sportback phiên bản 45 TFSI (2020)
11 thg 6, 2020
Audi Q3 tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
16:34
Audi Q3 tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Mercedes-AMG A45
2 tỷ 249 triệu
Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Subaru Outback
1 tỷ 868 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Mercedes-Benz GLA 200
1 tỷ 519 triệu - 1 tỷ 619 triệu

Xe cùng phân khúc

Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 triệu - 3 tỷ 999 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Hyundai Tucson 2020
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5 2020
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu