So sánh Audi Q4 vs Hyundai Ioniq

Audi Q4 e-Tron
Liên hệ
Hyundai Ioniq 1.6 Limited
Liên hệ

Audi Q4 và Hyundai Ioniq

Nên mua Audi Q4 hay Hyundai Ioniq ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi Q4 hiện tại chưa có giá và Giá Hyundai Ioniq hiện tại chưa có giá. Q4 được Audi trang bị động cơ 2.0L (Điện) trong khi Ioniq có động cơ 1.6L (Điện).

Tổng quan

Q4 e-TronIoniq 1.6 Limited
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 803 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Điện
Điện
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1580
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Gas/Electric I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed EcoShift Dual Clutch Auto

Thêm xe khác để so sánh

BMW X4
BMW X4
2 tỷ 799 - 3 tỷ 079
Toyota Prius
Toyota Prius
1 tỷ 500
Audi E-Tron
Audi E-Tron
Liên hệ
Tesla Model 3
Tesla Model 3
Liên hệ
Jaguar I-Pace
Jaguar I-Pace
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Gas/Electric I-4
Bộ truyền tải
6-Speed EcoShift Dual Clutch Auto
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1580
Loại nhiên liệu
Điện
Điện
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
170/5000
104
Tỉ số nén
9.6
13
Kích thước
Chiều dài
4485.6 mm
4470.4 mm
Chiều rộng
2024.4 mm
1821.2 mm
Chiều cao
1628.1 mm
1445.3 mm
Chiều dài cơ sở
2679.7 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1579.9 mm
1562.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1572.3 mm
1577.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1771.3 kg
1374.8 kg
Trọng lượng toàn tải
1850.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
4.28
Trong đô thị
12.38
4.28
Ngoài đô thị
8.71
4.36
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/55R18
195/65R15
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
8
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi Q4 và Hyundai Ioniq

Audi Q4 E-Tron 2020
03:42
Audi Q4 E-Tron 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Audi E-Tron
Đang cập nhật giá
Tesla Model 3
Đang cập nhật giá
Jaguar I-Pace
Đang cập nhật giá
Isuzu Mu-X
779 triệu - 1 tỷ 120 triệu
Mitsubishi Pajero Sport
804 triệu - 1 tỷ 538 triệu
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275 triệu
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066 triệu
Nissan Terra
848 triệu - 1 tỷ 226 triệu
Subaru Forester
949 triệu - 1 tỷ 307 triệu

Xe cùng phân khúc