So sánh Audi Q5 vs Porsche Macan

Audi Q5 45 TFSI quattro
2.370.000.000 đ
Porsche Macan Turbo
5.540.000.000 đ

Audi Q5 và Porsche Macan

Nên mua Audi Q5 hay Porsche Macan trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi Q5 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 370 triệu cho phiên bản 45 TFSI quattro (Máy Xăng) và Giá Porsche Macan bắt đầu từ 5 tỷ 540 triệu cho phiên bản Turbo (Máy Xăng). Q5 được Audi trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Macan có động cơ 3.6L (Xăng).

Tổng quan

Q5 45 TFSI quattroMacan Turbo
Giá lăn bánh
2 tỷ 656 triệu
6 tỷ 190 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 97 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 24 lượt đánh giá
Tài chính
47 triệu/thángKiểm tra
110 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1984
3596
Chi tiết động cơ
Tăng áp 4 xy-lanh thẳng hàng phun xăng trực tiếp và công nghệ Audi Valvelift System
3.6L Twin Turbo V6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic

Thêm xe khác để so sánh

Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Lexus RX300
Lexus RX300
3 tỷ 040 - 3 tỷ 180
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
Infiniti QX50
Infiniti QX50
Liên hệ
Mercedes-Benz GLC 300
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 - 2 tỷ 949

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Tăng áp 4 xy-lanh thẳng hàng phun xăng trực tiếp và công nghệ Audi Valvelift System
3.6L Twin Turbo V6
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1984
3596
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
185/5000
298/6000
Tỉ số nén
9.6
10.5
Kích thước
Chiều dài
4663.4 mm
4699 mm
Chiều rộng
2141.2 mm
2098 mm
Chiều cao
1658.6 mm
1610.4 mm
Chiều dài cơ sở
2819.4 mm
2806.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1656.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1651 mm
Khoảng sáng gầm xe
2083 mm
1981 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1834.8 kg
1925 kg
Trọng lượng toàn tải
2550.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
12.38
Trong đô thị
10.69
13.84
Ngoài đô thị
8.4
10.23
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
235/55R19
P235/55R19 Front & P255/50R19 Rear
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi Q5 hay Porsche Macan

Audi Q5 2021 ra mắt giá bán từ 2,6 tỉ đồng tại Việt Nam
Audi chính thức giới thiệu mẫu xe Q5 phiên bản mới tại thị trường Việt Nam. Phía hãng không công bố giá bán chính thức, nhưng được đồn đoán ở mức khởi điểm 2,6 tỷ...
Blog xe 18 thg 5, 2021
Audi Q5 2021 giá hơn 2,6 tỷ ngang ngửa với Mercedes GLC và BMW X3
Dù là phiên bản facelift, Audi Q5 2021 vẫn được nâng cấp đáng kể với ngoại hình mới, nội thất thêm tính năng và tăng sức mạnh động cơ.
Blog xe 8 thg 5, 2021
Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020
Audi Q5 Sportback đến với thiết kế coupe năng động
Audi Q5 Sportback chia sẻ phần lớn cơ thể với xe tiêu chuẩn nhưng có động cơ nâng cấp và hệ thống treo tốt hơn, khiến chiếc xe hoạt động giống một chiếc coupe thể...
Blog xe 6 thg 12, 2020

Video về Audi Q5 và Porsche Macan

Xe Porsche Macan S
03:36
Xe Porsche Macan S
12 thg 6, 2020
Porsche Macan 2020 phiên bản 2.0T
10:22
Porsche Macan 2020 phiên bản 2.0T
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Land Rover Discovery Sport
2 tỷ 599 triệu - 3 tỷ 519 triệu
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 triệu - 3 tỷ 999 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu
Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu

Xe cùng phân khúc

Infiniti QX50
Đang cập nhật giá
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu