So sánh Audi Q8 vs Lexus LX570

Audi Q8 55 TFSI quattro
4.500.000.000 đ
Lexus LX570 Sport
8.340.000.000 đ

Audi Q8 và Lexus LX570

Nên mua Audi Q8 hay Lexus LX570 trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi Q8 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 500 triệu cho phiên bản 55 TFSI quattro (Máy Xăng) và Giá Lexus LX570 bắt đầu từ 8 tỷ 340 triệu cho phiên bản Sport (Máy Xăng). Q8 được Audi trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi LX570 có động cơ 5.7L (Xăng).

Tổng quan

Q8 55 TFSI quattro LX570 Sport
Giá lăn bánh
5 tỷ 031 triệu
9 tỷ 313 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 104 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 851 lượt đánh giá
Tài chính
89 triệu/thángKiểm tra
165 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
6
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2995
5663
Chi tiết động cơ
Động cơ tăng áp V6 phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
Premium Unleaded V-8
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp tiptronic

Thêm xe khác để so sánh

BMW X6
BMW X6
3 tỷ 529 - 4 tỷ 829
BMW X7
BMW X7
6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540
Lincoln Aviator
Lincoln Aviator
4 tỷ 700
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Động cơ tăng áp V6 phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
Premium Unleaded V-8
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp tiptronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
6
8
Dung tích xy lanh (cc)
2995
5663
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5000
286/5600
Tỉ số nén
11.2
10.2
Kích thước
Chiều dài
4993.6 mm
5080 mm
Chiều rộng
2189.5 mm
1981.2 mm
Chiều cao
1706.9 mm
1910.1 mm
Chiều dài cơ sở
2994.7 mm
2849.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1678.9 mm
1645.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1691.6 mm
1640.8 mm
Khoảng sáng gầm xe
1473 mm
2261 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
7 m
6 m
Trọng lượng không tải
2269.8 kg
2721.6 kg
Trọng lượng toàn tải
2935.2 kg
3349.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
13.07
16.8
Trong đô thị
13.84
19.6
Ngoài đô thị
11.2
14.7
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link, Độc lập
Double Wishbone, Độc lập, 3.31
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập
Multi-Link, Rigid Axle, 3.31
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
285/45R21 All Season
285/50R20
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and wood
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
17
9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Audi Q8 hay Lexus LX570

Audi Q8 2021 cập bến sẵn sàng đến tay khách hàng Việt
Lô đầu tiên mẫu SUV Audi Q8 2021 chính hãng đã sẵn sàng được giao tới tay khách hàng Việt trước dịp Tết.
Blog xe 23 thg 12, 2020

Video về Audi Q8 và Lexus LX570

Lexus LX570 2021 - SUV huyền thoại
18:27
Lexus LX570 2021 - SUV huyền thoại
11 thg 12, 2020
Chi tiết mẫu SUV cỡ lớn Audi Q8 TFSI Quattro
03:59
Chi tiết mẫu SUV cỡ lớn Audi Q8 TFSI Quattro
12 thg 6, 2020
Audi Q8 ABT
03:10
Audi Q8 ABT
11 thg 6, 2020
Lexus LX 570 V8 Inspiration
03:59
Lexus LX 570 V8 Inspiration
11 thg 6, 2020
Chi tiết Audi Q8 phiên bản 55 TFSI
01:56
Chi tiết Audi Q8 phiên bản 55 TFSI
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X6
3 tỷ 529 triệu - 4 tỷ 829 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Infiniti QX70
3 tỷ 899 triệu
Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu
Land Rover Discovery Sport
2 tỷ 599 triệu - 3 tỷ 519 triệu
Mercedes-Benz GLS 400
4 tỷ 399 triệu - 4 tỷ 599 triệu