So sánh Audi R8 vs Lamborghini Aventador

Audi R8 V10 quattro
Liên hệ
Lamborghini Aventador S V12
Liên hệ

Audi R8 và Lamborghini Aventador

Nên mua Audi R8 hay Lamborghini Aventador ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi R8 hiện tại chưa có giá và Giá Lamborghini Aventador hiện tại chưa có giá. R8 được Audi trang bị động cơ 5.2L (Xăng) trong khi Aventador có động cơ 6.5L (Xăng).

Tổng quan

R8 V10 quattroAventador S V12
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 91 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
2
2
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
5204
6498
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-10
Premium Unleaded V-12
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
CVT

Thêm xe khác để so sánh

BMW i8
BMW i8
7 tỷ 800
Porsche 911
Porsche 911
6 tỷ 530 - 8 tỷ 320
Maserati GranTurismo
Maserati GranTurismo
15 tỷ 206
Ferrari 488 GTB
Ferrari 488 GTB
Liên hệ
Aston Martin DB11
Aston Martin DB11
15 tỷ 700

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-10
Premium Unleaded V-12
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
10
12
Dung tích xy lanh (cc)
5204
6498
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
419/8100
544/8400
Tỉ số nén
11.8
Kích thước
Chiều dài
4427.2 mm
4798.1 mm
Chiều rộng
2037.1 mm
2032 mm
Chiều cao
1239.5 mm
1135.4 mm
Chiều dài cơ sở
2649.2 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1638.3 mm
1719.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600.2 mm
1699.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1041 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1655.2 kg
1574.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
14.7
19.6
Trong đô thị
18.09
26.13
Ngoài đô thị
11.76
15.68
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa gốm
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa gốm
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Double Wishbone Pushrod
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Double Wishbone Pushrod
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
295/35R19
355/25R21

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
13
4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi R8 và Lamborghini Aventador

Aventador S mạnh nhất VN
18:54
Aventador S mạnh nhất VN
8 thg 11, 2020
Audi R8 V10 Decennium
03:44
Audi R8 V10 Decennium
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW i8
7 tỷ 800 triệu
Porsche 911
6 tỷ 530 triệu - 8 tỷ 320 triệu
Chevrolet Camaro
Đang cập nhật giá
Ferrari 488 GTB
Đang cập nhật giá
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
Lexus RC
Đang cập nhật giá
Audi TT
2 tỷ 060 triệu

Xe cùng phân khúc